Tâm & mắt
Bấm vào từ ví dụ để nghe phát âm.
Ý nghĩa màu của thành phần
言
Xanh dương - bộ thủ chính (bộ dùng để tra chữ trong từ điển).
氵
Xanh lá - thành phần gợi nghĩa.
生
Cam - thành phần gợi âm (cách đọc).
?
Xám - thành phần khác, không rõ vai trò nghĩa hay âm.
Từ ví dụ
危惧
lo ngại
危惧種
loài nguy cấp
絶滅危惧
nguy cơ tuyệt chủng
Từ ví dụ
憧憬
khao khát, ngưỡng vọng
憧憬
niềm khao khát
憬れ
sự ngưỡng mộ
Từ ví dụ
憧憬
khao khát
憧れ
niềm ngưỡng mộ
憧れる
ngưỡng mộ, mơ ước
Từ ví dụ
明瞭
rõ ràng
一目瞭然
rõ như ban ngày
簡単明瞭
đơn giản rõ ràng
Luyện tập
Tự kiểm tra kanji của bài này.