Tâm & mắt

言

Xanh dương - bộ thủ chính (bộ dùng để tra chữ trong từ điển).

氵

Xanh lá - thành phần gợi nghĩa.

生

Cam - thành phần gợi âm (cách đọc).

?

Xám - thành phần khác, không rõ vai trò nghĩa hay âm.

#1怨

Nghĩa

[Oán] oán hận

Thành phần

心[Tâm] trái tim, tâm trí, tình cảm夗
Từ ví dụ
怨えん恨こん

oán hận

怨おん念ねん

lòng oán hờn

怨おん霊りょう

oan hồn

#2惧

Nghĩa

[Cụ] lo sợ

Thành phần

忄[Tâm] trái tim, tâm trí, tình cảm具
Từ ví dụ
危き惧ぐ

lo ngại

危き惧ぐ種しゅ

loài nguy cấp

絶ぜつ滅めつ危き惧ぐ

nguy cơ tuyệt chủng

#3憬

Nghĩa

[Cảnh] khao khát

Thành phần

忄[Tâm] trái tim, tâm trí, tình cảm景
Từ ví dụ
憧しょう憬けい

khao khát, ngưỡng vọng

憧どう憬けい

niềm khao khát

憬あこがれ

sự ngưỡng mộ

#4恣

Nghĩa

[Tứ] tùy tiện

Thành phần

心[Tâm] trái tim, tâm trí, tình cảm次
Từ ví dụ
恣し意い

tùy tiện

恣し意い的てき

mang tính tùy tiện

放ほう恣し

phóng túng

#5憧

Nghĩa

[Chung] ngưỡng mộ

Thành phần

忄[Tâm] trái tim, tâm trí, tình cảm童
Từ ví dụ
憧しょう憬けい

khao khát

憧あこがれ

niềm ngưỡng mộ

憧あこがれる

ngưỡng mộ, mơ ước

#6慄

Nghĩa

[Lật] rùng mình

Thành phần

忄[Tâm] trái tim, tâm trí, tình cảm栗
Từ ví dụ
戦せん慄りつ

rùng rợn

慄りつ然ぜん

run sợ

戦せん慄りつ的てき

gây kinh hãi

#7瞳

Nghĩa

[Đồng] con ngươi

Thành phần

目[Mục] mắt, nhìn, xem童
Từ ví dụ
瞳どう孔こう

đồng tử

瞳ひとみ

con ngươi; ánh mắt

散さん瞳どう

giãn đồng tử

#8眉

Nghĩa

[Mi] lông mày

Thành phần

目[Mục] mắt, nhìn, xem
Từ ví dụ
眉まゆ毛げ

lông mày

眉み間けん

giữa hai lông mày

白はく眉び

xuất sắc nhất

#9睦

Nghĩa

[Mục] thân thiết

Thành phần

目[Mục] mắt, nhìn, xem坴
Từ ví dụ
親しん睦ぼく

thân mật, giao hảo

和わ睦ぼく

hòa giải

睦むつ言ごと

lời tình tự

#10瞭

Nghĩa

[Liệu] rõ ràng

Thành phần

目[Mục] mắt, nhìn, xem尞
Từ ví dụ
明めい瞭りょう

rõ ràng

一いち目もく瞭りょう然ぜん

rõ như ban ngày

簡かん単たん明めい瞭りょう

đơn giản rõ ràng

Luyện tập

Tự kiểm tra kanji của bài này.