Tâm & mắt

Bấm vào từ ví dụ để nghe phát âm.

Xanh dương - bộ thủ chính (bộ dùng để tra chữ trong từ điển).

Xanh lá - thành phần gợi nghĩa.

Cam - thành phần gợi âm (cách đọc).

?

Xám - thành phần khác, không rõ vai trò nghĩa hay âm.

#1

Nghĩa

[Oán] oán hận

Thành phần

Từ ví dụ
えんこん

oán hận

おんねん

lòng oán hờn

おんりょう

oan hồn

#2

Nghĩa

[Cụ] lo sợ

Thành phần

Từ ví dụ

lo ngại

しゅ

loài nguy cấp

ぜつめつ

nguy cơ tuyệt chủng

#3

Nghĩa

[Cảnh] khao khát

Thành phần

Từ ví dụ
しょうけい

khao khát, ngưỡng vọng

どうけい

niềm khao khát

あこが

sự ngưỡng mộ

#4

Nghĩa

[Tứ] tùy tiện

Thành phần

Từ ví dụ

tùy tiện

てき

mang tính tùy tiện

ほう

phóng túng

#5

Nghĩa

[Chung] ngưỡng mộ

Thành phần

Từ ví dụ
しょうけい

khao khát

あこが

niềm ngưỡng mộ

あこがれる

ngưỡng mộ, mơ ước

#6

Nghĩa

[Lật] rùng mình

Thành phần

Từ ví dụ
せんりつ

rùng rợn

りつぜん

run sợ

せんりつてき

gây kinh hãi

#7

Nghĩa

[Đồng] con ngươi

Thành phần

Từ ví dụ
どうこう

đồng tử

ひとみ

con ngươi; ánh mắt

さんどう

giãn đồng tử

#8

Nghĩa

[Mi] lông mày

Thành phần

Từ ví dụ
まゆ

lông mày

けん

giữa hai lông mày

はく

xuất sắc nhất

#9

Nghĩa

[Mục] thân thiết

Thành phần

Từ ví dụ
しんぼく

thân mật, giao hảo

ぼく

hòa giải

むつごと

lời tình tự

#10

Nghĩa

[Liệu] rõ ràng

Thành phần

Từ ví dụ
めいりょう

rõ ràng

いちもくりょうぜん

rõ như ban ngày

かんたんめいりょう

đơn giản rõ ràng

Luyện tập

Tự kiểm tra kanji của bài này.