Gỗ & tre

Bấm vào từ ví dụ để nghe phát âm.

Xanh dương - bộ thủ chính (bộ dùng để tra chữ trong từ điển).

Xanh lá - thành phần gợi nghĩa.

Cam - thành phần gợi âm (cách đọc).

?

Xám - thành phần khác, không rõ vai trò nghĩa hay âm.

#1

Nghĩa

[Ỷ] cái ghế

Thành phần

Từ ví dụ

ghế

くるま

xe lăn

かいてん

ghế xoay

#2

Nghĩa

[Khải] lối chữ chân

Thành phần

Từ ví dụ
かいしょ

chữ khải (chân phương)

かいしょたい

kiểu chữ khải

ぎょうかい

chữ hành và chữ khải

#3

Nghĩa

[Thị] quả hồng

Thành phần

Từ ví dụ
がき

hồng khô

しぶがき

hồng chát

あまがき

hồng ngọt

#4

Nghĩa

[Hành] xà; hàng (số)

Thành phần

Từ ví dụ
けたはず

ngoài sức tưởng tượng

はしげた

dầm cầu

けたちが

chênh lệch hàng chục lần

#5

Nghĩa

[Ngạnh] tắc nghẽn; đại cương

Thành phần

Từ ví dụ
のうこうそく

nhồi máu não

こうそく

nhồi máu, tắc nghẽn

こうがい

đại cương

#6

Nghĩa

[Sách] hàng rào

Thành phần

Từ ví dụ
てっさく

hàng rào sắt

じょうさく

thành lũy

さく

vượt rào

#7

Nghĩa

[Chùy] đốt sống

Thành phần

Từ ví dụ
ついかんばん

đĩa đệm

せきつい

đốt sống

しいたけ

nấm hương

#8

Nghĩa

[Chẩm] cái gối

Thành phần

Từ ví dụ
まくらもと

đầu giường

まくら

tà vẹt

ひざまくら

gối đầu lên đùi

#9

Nghĩa

[Tiên] tờ giấy

Thành phần

Từ ví dụ
便びんせん

giấy viết thư

しょほうせん

đơn thuốc

せん

giấy ghi chú

#10

Nghĩa

[Trợ] đôi đũa

Thành phần

Từ ví dụ
ばし

đũa dùng một lần

はしばこ

hộp đũa

さいばし

đũa nấu ăn

#11

Nghĩa

[Lung] giỏ, lồng

Thành phần

Từ ví dụ
とりかご

lồng chim

ろうじょう

cố thủ

とうろう

đèn lồng đá

Luyện tập

Tự kiểm tra kanji của bài này.