Lời nói & đầu mặt

言

Xanh dương - bộ thủ chính (bộ dùng để tra chữ trong từ điển).

氵

Xanh lá - thành phần gợi nghĩa.

生

Cam - thành phần gợi âm (cách đọc).

?

Xám - thành phần khác, không rõ vai trò nghĩa hay âm.

#1諧

Nghĩa

[Hài] hài hòa; dí dỏm

Thành phần

言[Ngôn] lời nói, ngôn ngữ皆
Từ ví dụ
諧かい調ちょう

sự hài hòa

俳はい諧かい

thơ hài hước

諧かい謔ぎゃく

khôi hài

#2詣

Nghĩa

[Nghệ] đi lễ; tạo nghệ

Thành phần

言[Ngôn] lời nói, ngôn ngữ旨
Từ ví dụ
参さん詣けい

đi lễ đền chùa

造ぞう詣けい

sự uyên thâm

初はつ詣もうで

lễ đầu năm

#3詮

Nghĩa

[Thuyên] hiệu quả; tra xét

Thành phần

言[Ngôn] lời nói, ngôn ngữ全
Từ ví dụ
詮せん索さく

dò xét

所しょ詮せん

rốt cuộc

詮せん議ぎ

bàn xét

#4誰

Nghĩa

[Thùy] ai

Thành phần

言[Ngôn] lời nói, ngôn ngữ隹[Chuy] chim đuôi ngắn, chim cổ
Từ ví dụ
誰だれ

ai

誰すい何か

hỏi chặn (ai đó)

誰だれ彼かれ

người này người kia

#5諦

Nghĩa

[Đế] từ bỏ; chân lý

Thành phần

言[Ngôn] lời nói, ngôn ngữ帝
Từ ví dụ
諦てい観かん

buông bỏ; nhìn thấu

諦あきらめる

từ bỏ

要よう諦てい

yếu lĩnh

#6謎

Nghĩa

[Mê] câu đố; bí ẩn

Thành phần

言[Ngôn] lời nói, ngôn ngữ迷
Từ ví dụ
謎なぞ解とき

giải đố

謎なぞ謎なぞ

câu đố

謎なぞめく

đầy bí ẩn

#7訃

Nghĩa

[Phó] cáo phó

Thành phần

言[Ngôn] lời nói, ngôn ngữ卜[Bốc] bói toán, xem quẻ
Từ ví dụ
訃ふ報ほう

tin buồn, cáo phó

訃ふ音いん

tin tang

訃ふ告こく

thông báo tang

#8顎

Nghĩa

[Ngạc] hàm, cằm

Thành phần

頁[Hiệt] đầu, trang sách, tờ咢
Từ ví dụ
顎がく関かん節せつ

khớp hàm

上じょう顎がく

hàm trên

下か顎がく

hàm dưới

#9頃

Nghĩa

[Khoảnh] lúc, khoảng

Thành phần

頁[Hiệt] đầu, trang sách, tờ
Từ ví dụ
日ひ頃ごろ

thường ngày

近ちか頃ごろ

dạo gần đây

年とし頃ごろ

tuổi cập kê

#10須

Nghĩa

[Tu] cần, phải

Thành phần

頁[Hiệt] đầu, trang sách, tờ
Từ ví dụ
必ひっ須す

thiết yếu

急きゅう須す

ấm trà nhỏ

須しゅ要よう

điểm trọng yếu

#11頓

Nghĩa

[Đốn] đột nhiên; ngăn nắp

Thành phần

頁[Hiệt] đầu, trang sách, tờ屯
Từ ví dụ
整せい頓とん

sắp xếp gọn

頓とん着ちゃく

bận tâm

頓とん挫ざ

đình trệ

#12頰

Nghĩa

[Giáp] má

Thành phần

頁[Hiệt] đầu, trang sách, tờ夾
Từ ví dụ
頰ほお骨ぼね

gò má

頰ほお張ばる

nhồm nhoàm nhai

頰ほお杖づえ

chống cằm

Luyện tập

Tự kiểm tra kanji của bài này.