Tổng hợp 2

言

Xanh dương - bộ thủ chính (bộ dùng để tra chữ trong từ điển).

氵

Xanh lá - thành phần gợi nghĩa.

生

Cam - thành phần gợi âm (cách đọc).

?

Xám - thành phần khác, không rõ vai trò nghĩa hay âm.

#1隙

Nghĩa

[Khích] khe hở

Thành phần

阝[Ấp] làng, ấp, thị trấn (dạng bên phải)
Từ ví dụ
隙すき間ま

khe hở

間かん隙げき

khoảng trống

空くう隙げき

kẽ hở

#2舷

Nghĩa

[Huyền] mạn thuyền

Thành phần

舟[Chu] thuyền, tàu玄[Huyền] sâu kín, huyền bí, tối màu
Từ ví dụ
舷げん側そく

mạn tàu

右う舷げん

mạn phải

左さ舷げん

mạn trái

#3刹

Nghĩa

[Sát] chùa; sát na

Thành phần

刂[Đao] con dao, lưỡi dao, kiếm
Từ ví dụ
刹せつ那な

sát na, khoảnh khắc

古こ刹さつ

cổ tự

名めい刹さつ

ngôi chùa nổi tiếng

#4斬

Nghĩa

[Trảm] chém

Thành phần

斤[Cân] cái rìu, cân (đơn vị trọng lượng)車[Xa] xe, xe cộ
Từ ví dụ
斬ざん新しん

mới mẻ, đột phá

斬ざん殺さつ

chém giết

斬きる

chém

#5尻

Nghĩa

[Khào] mông; đuôi

Thành phần

尸[Thi] xác chết九
Từ ví dụ
尻しり

mông

尻しっ尾ぽ

cái đuôi

目め尻じり

đuôi mắt

#6戚

Nghĩa

[Thích] họ hàng

Thành phần

戈[Qua] cây kích, giáo có lưỡi ngang
Từ ví dụ
親しん戚せき

họ hàng

姻いん戚せき

thông gia

外がい戚せき

ngoại thích

#7曽

Nghĩa

[Tằng] từng; đời tằng

Thành phần

曰[Viết] nói rằng, bảo, gọi tên
Từ ví dụ
曽そ祖そ父ふ

ông cố

未み曽ぞ有う

chưa từng có

曽そう孫そん

chắt

#8戴

Nghĩa

[Đái] kính nhận; đội

Thành phần

戈[Qua] cây kích, giáo có lưỡi ngang
Từ ví dụ
頂ちょう戴だい

kính nhận; cho tôi

戴たい冠かん

lễ đăng quang

推すい戴たい

suy tôn

#9爪

Nghĩa

[Trảo] móng

Thành phần

爪[Trảo] móng vuốt, móng tay
Từ ví dụ
爪つめ

móng tay

爪つま先さき

đầu ngón chân

生なま爪づめ

móng sống

#10鶴

Nghĩa

[Hạc] con hạc

Thành phần

鳥[Điểu] chim隺
Từ ví dụ
鶴つる

con hạc

千せん羽ば鶴づる

nghìn con hạc giấy

鶴つる亀かめ

hạc và rùa (trường thọ)

#11那

Nghĩa

[Na] nào; âm na

Thành phần

邑[Ấp] làng, ấp, thị trấn (dạng bên phải)
Từ ví dụ
旦だん那な

ông chủ; chồng

刹せつ那な

sát na

那な辺へん

nơi nào

Luyện tập

Tự kiểm tra kanji của bài này.