Tổng hợp 1
Ý nghĩa màu của thành phần
Xanh dương - bộ thủ chính (bộ dùng để tra chữ trong từ điển).
Xanh lá - thành phần gợi nghĩa.
Cam - thành phần gợi âm (cách đọc).
Xám - thành phần khác, không rõ vai trò nghĩa hay âm.
Nghĩa
[Uyển] gửi tới
Thành phần
nơi nhận
tên người nhận
gửi cho
Nghĩa
[Vị] tập hợp
Thành phần
từ vựng
vốn từ
bảng từ
Nghĩa
[Uất] u uất
Thành phần
u uất
bệnh trầm cảm
uất ức
Nghĩa
[Diễm] bóng bẩy; kiều diễm
Thành phần
óng ả
yêu kiều
sắc bóng; nét duyên
Nghĩa
[Ngõa] ngói
Thành phần
mái ngói
sụp đổ tan tành
gạch
Nghĩa
[Hài] hài cốt
Thành phần
di hài
bộ xương
hình hài trống rỗng
Nghĩa
[Hàn] Hàn Quốc
Thành phần
Hàn Quốc
Nhật - Hàn
làn sóng Hàn
Nghĩa
[Hủy] phá hoại
Thành phần
hủy hoại
phỉ báng danh dự
khen chê
Nghĩa
[Cân] khăn
Thành phần
khăn lau
khăn trùm đầu
túi rút
Nghĩa
[Quật] hang
Thành phần
hang động
sào huyệt
hang đá
Nghĩa
[Kê] suy xét; luyện tập
Thành phần
luyện tập
khôi hài
đồ tập
Luyện tập
Tự kiểm tra kanji của bài này.