Động tác & muông thú

言

Xanh dương - bộ thủ chính (bộ dùng để tra chữ trong từ điển).

氵

Xanh lá - thành phần gợi nghĩa.

生

Cam - thành phần gợi âm (cách đọc).

?

Xám - thành phần khác, không rõ vai trò nghĩa hay âm.

#1蹴

Nghĩa

[Xúc] đá

Thành phần

⻊[Túc] chân, đủ就
Từ ví dụ
蹴しゅう球きゅう

bóng đá

一いっ蹴しゅう

gạt phắt; thắng dễ

蹴ける

đá

#2踪

Nghĩa

[Tung] dấu vết, tung tích

Thành phần

⻊[Túc] chân, đủ宗
Từ ví dụ
失しっ踪そう

mất tích

踪そう跡せき

tung tích

失しっ踪そう者しゃ

người mất tích

#3遡

Nghĩa

[Tố] ngược dòng

Thành phần

辶[Sước] bước đi, bộ hành (lộ trình)朔
Từ ví dụ
遡そ及きゅう

hồi tố

遡そ上じょう

ngược dòng

遡さかのぼる

ngược về (thời gian)

#4遜

Nghĩa

[Tốn] khiêm tốn

Thành phần

辶[Sước] bước đi, bộ hành (lộ trình)孫
Từ ví dụ
謙けん遜そん

khiêm tốn

不ふ遜そん

ngạo mạn

遜そん色しょく

thua kém

#5狙

Nghĩa

[Trở] nhắm bắn

Thành phần

犭[Khuyển] chó且
Từ ví dụ
狙そ撃げき

bắn tỉa

狙ねらう

nhắm vào

狙ねらい

mục tiêu

#6駒

Nghĩa

[Câu] ngựa con; quân cờ

Thành phần

馬[Mã] ngựa句
Từ ví dụ
駒こま

quân cờ

手て駒ごま

quân bài trong tay

持もち駒ごま

nguồn lực sẵn có

#7牙

Nghĩa

[Nha] răng nanh

Thành phần

牙[Nha] răng nanh, ngà
Từ ví dụ
牙きば

răng nanh

象ぞう牙げ

ngà voi

牙が城じょう

thành trì

#8虎

Nghĩa

[Hổ] con hổ

Thành phần

虍[Hô] đầu con hổ, bộ hổ
Từ ví dụ
虎とら

con hổ

虎こ穴けつ

hang cọp

猛もう虎こ

mãnh hổ

#9亀

Nghĩa

[Quy] con rùa

Thành phần

亀[Quy] con rùa
Từ ví dụ
亀かめ

con rùa

亀き裂れつ

vết nứt; rạn nứt

海うみ亀がめ

rùa biển

#10乞

Nghĩa

[Khất] xin, cầu

Thành phần

乙[Ất] can Ất (thiên can thứ hai), nét móc câu
Từ ví dụ
乞こう

cầu xin

物もの乞ごい

ăn xin

命いのち乞ごい

van xin tha mạng

Luyện tập

Tự kiểm tra kanji của bài này.