Ăn uống
Ý nghĩa màu của thành phần
Xanh dương - bộ thủ chính (bộ dùng để tra chữ trong từ điển).
Xanh lá - thành phần gợi nghĩa.
Cam - thành phần gợi âm (cách đọc).
Xám - thành phần khác, không rõ vai trò nghĩa hay âm.
Nghĩa
[Nhị] mồi, thức ăn
Thành phần
mồi, thức ăn (vật nuôi)
mồi ngon
mồi nhử
Nghĩa
[Bính] bánh giầy
Thành phần
bánh giầy (mochi)
bánh gạo nướng
ngã dập mông
Nghĩa
[Tỉnh] tỉnh giấc
Thành phần
thức tỉnh
chất kích thích
tỉnh ra
Nghĩa
[Trữu] rượu chưng cất
Thành phần
rượu shochu
shochu pha soda
shochu lúa mạch
Nghĩa
[Tiễn] rang, sắc
Thành phần
trà xanh sencha
bánh gạo nướng
sắc (thuốc)
Nghĩa
[Miến] mì sợi
Thành phần
các loại mì
sản xuất mì
mì lạnh
Nghĩa
[(donburi)] tô cơm
Thành phần
tô lớn; cơm tô
cơm bò
cơm tempura
Nghĩa
[Quán] cái xiên
Thành phần
cái xiên
món xiên nướng
que tre xiên
Nghĩa
[Cữu] cái cối
Thành phần
cối đá
trật khớp
răng hàm
Nghĩa
[Sảng] sảng khoái
Thành phần
sảng khoái
tươi mát, dễ chịu
nhanh nhẹn, phong độ
Luyện tập
Tự kiểm tra kanji của bài này.