Ăn uống

言

Xanh dương - bộ thủ chính (bộ dùng để tra chữ trong từ điển).

氵

Xanh lá - thành phần gợi nghĩa.

生

Cam - thành phần gợi âm (cách đọc).

?

Xám - thành phần khác, không rõ vai trò nghĩa hay âm.

#1餌

Nghĩa

[Nhị] mồi, thức ăn

Thành phần

飠[Thực] ăn, thức ăn, bữa ăn耳[Nhĩ] tai, thính giác
Từ ví dụ
餌えさ

mồi, thức ăn (vật nuôi)

餌え食じき

mồi ngon

好こう餌じ

mồi nhử

#2餅

Nghĩa

[Bính] bánh giầy

Thành phần

飠[Thực] ăn, thức ăn, bữa ăn并
Từ ví dụ
餅もち

bánh giầy (mochi)

煎せん餅べい

bánh gạo nướng

尻しり餅もち

ngã dập mông

#3醒

Nghĩa

[Tỉnh] tỉnh giấc

Thành phần

酉[Dậu] rượu, đồ uống có cồn, gà (địa chi)星
Từ ví dụ
覚かく醒せい

thức tỉnh

覚かく醒せい剤ざい

chất kích thích

醒さめる

tỉnh ra

#4酎

Nghĩa

[Trữu] rượu chưng cất

Thành phần

酉[Dậu] rượu, đồ uống có cồn, gà (địa chi)寸[Thốn] tấc (đơn vị đo chiều dài ngắn, ~3cm)
Từ ví dụ
焼しょう酎ちゅう

rượu shochu

酎ちゅうハイ

shochu pha soda

麦むぎ焼じょう酎ちゅう

shochu lúa mạch

#5煎

Nghĩa

[Tiễn] rang, sắc

Thành phần

火[Hoả] lửa, ngọn lửa, đốt cháy前
Từ ví dụ
煎せん茶ちゃ

trà xanh sencha

煎せん餅べい

bánh gạo nướng

煎せんじる

sắc (thuốc)

#6麺

Nghĩa

[Miến] mì sợi

Thành phần

麦[Mạch] lúa mì, lúa mạch面[Diện] mặt, bề mặt, khía cạnh
Từ ví dụ
麺めん類るい

các loại mì

製せい麺めん

sản xuất mì

冷れい麺めん

mì lạnh

#7丼

Nghĩa

[(donburi)] tô cơm

Thành phần

丶[Chủ] dấu chấm, nét chấm
Từ ví dụ
丼どんぶり

tô lớn; cơm tô

牛ぎゅう丼どん

cơm bò

天てん丼どん

cơm tempura

#8串

Nghĩa

[Quán] cái xiên

Thành phần

丨[Cổn] nét sổ thẳng đứng
Từ ví dụ
串くし

cái xiên

串くし焼やき

món xiên nướng

竹たけ串ぐし

que tre xiên

#9臼

Nghĩa

[Cữu] cái cối

Thành phần

臼[Cữu] cái cối giã
Từ ví dụ
石いし臼うす

cối đá

脱だっ臼きゅう

trật khớp

臼うす歯ば

răng hàm

#10爽

Nghĩa

[Sảng] sảng khoái

Thành phần

爻[Hào] giao lẫn, nét hào trong Kinh Dịch
Từ ví dụ
爽そう快かい

sảng khoái

爽さわやか

tươi mát, dễ chịu

颯さっ爽そう

nhanh nhẹn, phong độ

Luyện tập

Tự kiểm tra kanji của bài này.