Vải vóc & tính chất
Ý nghĩa màu của thành phần
Xanh dương - bộ thủ chính (bộ dùng để tra chữ trong từ điển).
Xanh lá - thành phần gợi nghĩa.
Cam - thành phần gợi âm (cách đọc).
Xám - thành phần khác, không rõ vai trò nghĩa hay âm.
Nghĩa
[Tụ] tay áo
Thành phần
tay ngắn
tay dài
cửa tay áo
Nghĩa
[Cứ] gấu áo; chân núi
Thành phần
gấu áo
chân núi; phạm vi
lên lai (quần)
Nghĩa
[Trán] bung, sờn
Thành phần
phá sản, đổ vỡ
sờn ra; hé nở
vỡ nợ tài chính
Nghĩa
[Trí] tỉ mỉ
Thành phần
tỉ mỉ, chặt chẽ
tinh vi
tinh xảo
Nghĩa
[Tu] hổ thẹn
Thành phần
xấu hổ
lòng biết thẹn
e thẹn
Nghĩa
[Tiện] ghen tị
Thành phần
ngưỡng mộ, thèm muốn
ghen tị
đáng thèm muốn
Nghĩa
[Dã] luyện kim
Thành phần
luyện kim
hun đúc, rèn giũa
thợ rèn
Nghĩa
[Thê] rùng rợn; kinh khủng
Thành phần
thê thảm
khốc liệt
dữ dội
Nghĩa
[Câu] móc, cong; câu lưu
Thành phần
độ dốc
tạm giam
ngọc cong (magatama)
Nghĩa
[(kokuji)] mùi hương
Thành phần
mùi hương
tỏa hương
túi thơm
Luyện tập
Tự kiểm tra kanji của bài này.