Vải vóc & tính chất

言

Xanh dương - bộ thủ chính (bộ dùng để tra chữ trong từ điển).

氵

Xanh lá - thành phần gợi nghĩa.

生

Cam - thành phần gợi âm (cách đọc).

?

Xám - thành phần khác, không rõ vai trò nghĩa hay âm.

#1袖

Nghĩa

[Tụ] tay áo

Thành phần

衤[Y] áo, quần áo由
Từ ví dụ
半はん袖そで

tay ngắn

長なが袖そで

tay dài

袖そで口ぐち

cửa tay áo

#2裾

Nghĩa

[Cứ] gấu áo; chân núi

Thành phần

衤[Y] áo, quần áo居
Từ ví dụ
裾すそ

gấu áo

裾すそ野の

chân núi; phạm vi

裾すそ上あげ

lên lai (quần)

#3綻

Nghĩa

[Trán] bung, sờn

Thành phần

糸[Mịch] sợi tơ, chỉ, dây tơ定
Từ ví dụ
破は綻たん

phá sản, đổ vỡ

綻ほころびる

sờn ra; hé nở

財ざい政せい破は綻たん

vỡ nợ tài chính

#4緻

Nghĩa

[Trí] tỉ mỉ

Thành phần

糸[Mịch] sợi tơ, chỉ, dây tơ致
Từ ví dụ
緻ち密みつ

tỉ mỉ, chặt chẽ

精せい緻ち

tinh vi

巧こう緻ち

tinh xảo

#5羞

Nghĩa

[Tu] hổ thẹn

Thành phần

羊[Dương] con cừu, dê
Từ ví dụ
羞しゅう恥ち

xấu hổ

羞しゅう恥ち心しん

lòng biết thẹn

含がん羞しゅう

e thẹn

#6羨

Nghĩa

[Tiện] ghen tị

Thành phần

羊[Dương] con cừu, dê
Từ ví dụ
羨せん望ぼう

ngưỡng mộ, thèm muốn

羨うらやむ

ghen tị

羨うらやましい

đáng thèm muốn

#7冶

Nghĩa

[Dã] luyện kim

Thành phần

冫[Băng] nước đá, lạnh giá, đóng băng台
Từ ví dụ
冶や金きん

luyện kim

陶とう冶や

hun đúc, rèn giũa

鍛か冶じ

thợ rèn

#8凄

Nghĩa

[Thê] rùng rợn; kinh khủng

Thành phần

冫[Băng] nước đá, lạnh giá, đóng băng妻
Từ ví dụ
凄せい惨さん

thê thảm

凄せい絶ぜつ

khốc liệt

凄すさまじい

dữ dội

#9勾

Nghĩa

[Câu] móc, cong; câu lưu

Thành phần

勹[Bao] bao bọc, bọc lại
Từ ví dụ
勾こう配ばい

độ dốc

勾こう留りゅう

tạm giam

勾まが玉たま

ngọc cong (magatama)

#10匂

Nghĩa

[(kokuji)] mùi hương

Thành phần

勹[Bao] bao bọc, bọc lại
Từ ví dụ
匂におい

mùi hương

匂におう

tỏa hương

匂におい袋ぶくろ

túi thơm

Luyện tập

Tự kiểm tra kanji của bài này.