Đất, núi & sâu bọ

言

Xanh dương - bộ thủ chính (bộ dùng để tra chữ trong từ điển).

氵

Xanh lá - thành phần gợi nghĩa.

生

Cam - thành phần gợi âm (cách đọc).

?

Xám - thành phần khác, không rõ vai trò nghĩa hay âm.

#1塞

Nghĩa

[Tắc] bịt; pháo đài

Thành phần

土[Thổ] đất, đất đai, mặt đất
Từ ví dụ
要よう塞さい

pháo đài

閉へい塞そく

bế tắc

脳のう梗こう塞そく

nhồi máu não

#2堆

Nghĩa

[Đôi] chất đống

Thành phần

土[Thổ] đất, đất đai, mặt đất隹[Chuy] chim đuôi ngắn, chim cổ
Từ ví dụ
堆たい積せき

bồi tích

堆たい肥ひ

phân ủ

堆たい積せき物ぶつ

trầm tích

#3塡

Nghĩa

[Điền] lấp, nạp

Thành phần

土[Thổ] đất, đất đai, mặt đất眞
Từ ví dụ
補ほ塡てん

bù đắp

装そう塡てん

nạp (đạn)

充じゅう塡てん

lấp đầy

#4嵐

Nghĩa

[Lam] bão

Thành phần

山[Sơn] núi, đồi, đỉnh núi
Từ ví dụ
嵐あらし

bão tố

砂すな嵐あらし

bão cát

雪ゆき嵐あらし

bão tuyết

#5崖

Nghĩa

[Nhai] vách đá

Thành phần

山[Sơn] núi, đồi, đỉnh núi厓
Từ ví dụ
崖がけ

vách đá

断だん崖がい

vách đá dựng đứng

崖がけ崩くずれ

lở đất

#6虹

Nghĩa

[Hồng] cầu vồng

Thành phần

虫[Trùng] sâu bọ, côn trùng工[Công] thợ, nghề thủ công, lao động
Từ ví dụ
虹にじ

cầu vồng

虹にじ色いろ

màu cầu vồng

虹こう彩さい

mống mắt

#7蜂

Nghĩa

[Phong] con ong

Thành phần

虫[Trùng] sâu bọ, côn trùng夆
Từ ví dụ
蜂はち蜜みつ

mật ong

蜜みつ蜂ばち

ong mật

養よう蜂ほう

nuôi ong

#8蜜

Nghĩa

[Mật] mật

Thành phần

虫[Trùng] sâu bọ, côn trùng
Từ ví dụ
蜂はち蜜みつ

mật ong

蜜みつ月げつ

tuần trăng mật

蜜み柑かん

quýt

#9畏

Nghĩa

[Úy] kính sợ

Thành phần

田[Điền] ruộng, đồng lúa
Từ ví dụ
畏い敬けい

kính nể

畏い怖ふ

kinh sợ

畏い縮しゅく

rụt rè sợ hãi

#10畿

Nghĩa

[Kỳ] vùng kinh kỳ

Thành phần

田[Điền] ruộng, đồng lúa
Từ ví dụ
近きん畿き

vùng Kinki

畿き内ない

vùng phụ cận kinh đô

京けい畿き

kinh kỳ

Luyện tập

Tự kiểm tra kanji của bài này.