Tổng hợp 3

言

Xanh dương - bộ thủ chính (bộ dùng để tra chữ trong từ điển).

氵

Xanh lá - thành phần gợi nghĩa.

生

Cam - thành phần gợi âm (cách đọc).

?

Xám - thành phần khác, không rõ vai trò nghĩa hay âm.

#1罵

Nghĩa

[Mạ] chửi mắng

Thành phần

罒[Võng] cái lưới, mắt lưới馬[Mã] ngựa
Từ ví dụ
罵ば倒とう

chửi bới

罵ば声せい

tiếng chửi rủa

罵ののしる

chửi mắng

#2剝

Nghĩa

[Bác] lột, bóc

Thành phần

刂[Đao] con dao, lưỡi dao, kiếm
Từ ví dụ
剝はく奪だつ

tước đoạt

剝はく離り

bong tróc

剝はがす

bóc ra

#3貌

Nghĩa

[Mạo] diện mạo

Thành phần

豸[Trĩ] loài thú có vuốt, thú săn皃
Từ ví dụ
容よう貌ぼう

dung mạo

全ぜん貌ぼう

toàn cảnh

美び貌ぼう

sắc đẹp

#4勃

Nghĩa

[Bột] bột phát

Thành phần

力[Lực] sức lực, sức mạnh孛
Từ ví dụ
勃ぼっ発ぱつ

bùng nổ

勃ぼっ興こう

trỗi dậy

勃ぼっ起き

cương lên

#5冥

Nghĩa

[Minh] u minh

Thành phần

冖[Mịch] trùm khăn, nắp che
Từ ví dụ
冥めい福ふく

phúc phần nơi chín suối

冥めい土ど

âm phủ

冥みょう利り

phúc trời cho

#6弥

Nghĩa

[Di] càng thêm

Thành phần

弓[Cung] cây cung, hình cong爾
Từ ví dụ
弥や生よい

thời Yayoi; tháng Ba

弥み勒ろく

Phật Di Lặc

弥いや増ます

càng tăng thêm

#7闇

Nghĩa

[Ám] bóng tối

Thành phần

門[Môn] cửa lớn, cổng音[Âm] âm thanh, tiếng
Từ ví dụ
闇やみ

bóng tối

暗くら闇やみ

tối om

闇やみ市いち

chợ đen

#8辣

Nghĩa

[Lạt] cay; gay gắt

Thành phần

辛[Tân] cay, đắng, gian khổ剌
Từ ví dụ
辛しん辣らつ

cay nghiệt

辣らつ腕わん

tài giỏi quyết đoán

悪あく辣らつ

thâm độc

#9弄

Nghĩa

[Lộng] đùa nghịch

Thành phần

廾[Củng] chắp tay, hai tay đưa lên
Từ ví dụ
翻ほん弄ろう

đùa giỡn, xoay như chong chóng

愚ぐ弄ろう

chế nhạo

弄もてあそぶ

đùa cợt, mân mê

#10麓

Nghĩa

[Lộc] chân núi

Thành phần

鹿[Lộc] con hươu, nai林
Từ ví dụ
麓ふもと

chân núi

山さん麓ろく

sơn lộc

麓ふもと村むら

làng dưới chân núi

Luyện tập

Tự kiểm tra kanji của bài này.