Tâm tính & đạo đức

言

Xanh dương - bộ thủ chính (bộ dùng để tra chữ trong từ điển).

氵

Xanh lá - thành phần gợi nghĩa.

生

Cam - thành phần gợi âm (cách đọc).

?

Xám - thành phần khác, không rõ vai trò nghĩa hay âm.

#1恩

Nghĩa

[Ân] ân huệ, ơn nghĩa

Thành phần

心[Tâm] trái tim, tâm trí, tình cảm因
Từ ví dụ
恩おん人じん

ân nhân

恩おん師し

thầy (kính trọng)

恩おん返がえし

sự báo ân

#2忠

Nghĩa

[Trung] trung thành

Thành phần

心[Tâm] trái tim, tâm trí, tình cảm中
Từ ví dụ
忠ちゅう実じつ

trung thực, tận tụy

忠ちゅう告こく

lời khuyên răn

忠ちゅう誠せい

lòng trung thành

#3誠

Nghĩa

[Thành] chân thành

Thành phần

言[Ngôn] lời nói, ngôn ngữ成
Từ ví dụ
誠せい実じつ

thành thật

誠せい意い

thành ý

忠ちゅう誠せい

lòng trung thành

#4敬

Nghĩa

[Kính] kính trọng

Thành phần

攵[Phộc] đánh khẽ, gõ, hành động bằng tay苟
Từ ví dụ
尊そん敬けい

tôn kính

敬けい語ご

kính ngữ

敬うやまう

kính trọng

#5孝

Nghĩa

[Hiếu] hiếu thảo

Thành phần

子[Tử] con, đứa trẻ, hạt, vật nhỏ耂[Lão] già, người cao tuổi
Từ ví dụ
孝こう行こう

lòng hiếu thảo

親おや孝こう行こう

hiếu thảo với cha mẹ

不ふ孝こう

bất hiếu

#6仁

Nghĩa

[Nhân] lòng nhân

Thành phần

亻[Nhân] người, con người二[Nhị] hai, số hai
Từ ví dụ
仁じん愛あい

nhân ái

仁じん義ぎ

nhân nghĩa

仁じん術じゅつ

nhân thuật (y đạo)

#7善

Nghĩa

[Thiện] tốt, lương thiện

Thành phần

口[Khẩu] miệng, lỗ mở, lời nói羊[Dương] con cừu, dê
Từ ví dụ
善ぜん良りょう

lương thiện

改かい善ぜん

cải thiện

最さい善ぜん

tốt nhất

#8我

Nghĩa

[Ngã] ta, cái tôi

Thành phần

戈[Qua] cây kích, giáo có lưỡi ngang手[Thủ] tay, bàn tay, làm bằng tay
Từ ví dụ
自じ我が

bản ngã

我われ々

chúng ta

無む我が

vô ngã

#9己

Nghĩa

[Kỷ] bản thân

Thành phần

己[Kỷ] bản thân, chính mình
Từ ví dụ
自じ己こ

tự kỷ, bản thân

利り己こ

vị kỷ

知ち己き

tri kỷ

#10亡

Nghĩa

[Vong] chết; mất

Thành phần

亠[Đầu] nắp đậy, nắp vung
Từ ví dụ
死し亡ぼう

tử vong

亡ぼう命めい

vong mệnh, lưu vong

亡なくなる

qua đời

Luyện tập

Tự kiểm tra kanji của bài này.