Ý chí & phát ngôn

言

Xanh dương - bộ thủ chính (bộ dùng để tra chữ trong từ điển).

氵

Xanh lá - thành phần gợi nghĩa.

生

Cam - thành phần gợi âm (cách đọc).

?

Xám - thành phần khác, không rõ vai trò nghĩa hay âm.

#1欲

Nghĩa

[Dục] ham muốn

Thành phần

欠[Khiếm] thiếu, khuyết, há miệng, ngáp谷[Cốc] thung lũng, khe núi
Từ ví dụ
欲よく望ぼう

dục vọng

意い欲よく

ý chí, động lực

食しょく欲よく

sự thèm ăn

#2奮

Nghĩa

[Phấn] phấn chấn, hăng hái

Thành phần

大[Đại] to lớn, lớn lao隹[Chuy] chim đuôi ngắn, chim cổ田[Điền] ruộng, đồng lúa
Từ ví dụ
興こう奮ふん

hưng phấn

奮ふん闘とう

phấn đấu

発はっ奮ぷん

phát phấn, gắng sức

#3忘

Nghĩa

[Vong] quên

Thành phần

心[Tâm] trái tim, tâm trí, tình cảm亡
Từ ví dụ
忘ぼう年ねん会かい

tiệc tất niên

備び忘ぼう録ろく

sổ ghi nhớ

忘わすれる

quên

#4秘

Nghĩa

[Bí] bí mật, giấu

Thành phần

禾[Hoà] lúa, ngũ cốc (cây lúa)必
Từ ví dụ
秘ひ密みつ

bí mật

神しん秘ぴ

thần bí

秘ひ書しょ

thư ký

#5認

Nghĩa

[Nhận] công nhận, thừa nhận

Thành phần

言[Ngôn] lời nói, ngôn ngữ忍
Từ ví dụ
認にん識しき

nhận thức

確かく認にん

xác nhận

認みとめる

công nhận

#6否

Nghĩa

[Phủ] không, phủ định

Thành phần

口[Khẩu] miệng, lỗ mở, lời nói不
Từ ví dụ
否ひ定てい

phủ định

拒きょ否ひ

cự tuyệt

安あん否ぴ

an nguy, bình an

#7専

Nghĩa

[Chuyên] chuyên môn; riêng

Thành phần

寸[Thốn] tấc (đơn vị đo chiều dài ngắn, ~3cm)
Từ ví dụ
専せん門もん

chuyên môn

専せん用よう

dùng riêng

専せん攻こう

chuyên ngành

#8宣

Nghĩa

[Tuyên] tuyên bố

Thành phần

宀[Miên] mái nhà, chỗ ở có mái亘
Từ ví dụ
宣せん言げん

tuyên ngôn

宣せん伝でん

tuyên truyền

宣せん告こく

tuyên cáo

#9将

Nghĩa

[Tướng] tướng lĩnh; sắp tới

Thành phần

寸[Thốn] tấc (đơn vị đo chiều dài ngắn, ~3cm)爿[Tường] mảnh gỗ chẻ (nửa trái), khung giường
Từ ví dụ
将しょう来らい

tương lai

将しょう軍ぐん

tướng quân

主しゅ将しょう

đội trưởng

#10誕

Nghĩa

[Đản] sinh ra

Thành phần

言[Ngôn] lời nói, ngôn ngữ延
Từ ví dụ
誕たん生じょう

sự ra đời

誕たん生じょう日び

sinh nhật

生せい誕たん

ngày sinh

Luyện tập

Tự kiểm tra kanji của bài này.