Sợi vải & nông sản

言

Xanh dương - bộ thủ chính (bộ dùng để tra chữ trong từ điển).

氵

Xanh lá - thành phần gợi nghĩa.

生

Cam - thành phần gợi âm (cách đọc).

?

Xám - thành phần khác, không rõ vai trò nghĩa hay âm.

#1絹

Nghĩa

[Quyên] lụa

Thành phần

糸[Mịch] sợi tơ, chỉ, dây tơ
Từ ví dụ
絹けん糸し

sợi tơ

絹きぬ織おり物もの

hàng dệt lụa

人じん絹けん

tơ nhân tạo

#2純

Nghĩa

[Thuần] thuần khiết

Thành phần

糸[Mịch] sợi tơ, chỉ, dây tơ屯
Từ ví dụ
純じゅん粋すい

thuần túy

単たん純じゅん

đơn thuần

純じゅん真しん

ngây thơ, thuần chân

#3縦

Nghĩa

[Túng] chiều dọc

Thành phần

糸[Mịch] sợi tơ, chỉ, dây tơ従
Từ ví dụ
縦じゅう横おう

dọc ngang

操そう縦じゅう

điều khiển (lái)

縦たて書がき

viết dọc

#4縮

Nghĩa

[Súc] co lại, rút ngắn

Thành phần

糸[Mịch] sợi tơ, chỉ, dây tơ宿
Từ ví dụ
縮しゅく小しょう

thu nhỏ

短たん縮しゅく

rút ngắn

縮ちぢむ

co lại

#5系

Nghĩa

[Hệ] dòng dõi, hệ thống

Thành phần

糸[Mịch] sợi tơ, chỉ, dây tơ
Từ ví dụ
体たい系けい

hệ thống

系けい統とう

hệ thống, dòng dõi

家か系けい

gia hệ

#6紅

Nghĩa

[Hồng] đỏ thắm

Thành phần

糸[Mịch] sợi tơ, chỉ, dây tơ工[Công] thợ, nghề thủ công, lao động
Từ ví dụ
紅こう茶ちゃ

trà đen (hồng trà)

紅こう葉よう

lá đỏ mùa thu

口くち紅べに

son môi

#7革

Nghĩa

[Cách] da thuộc; cải cách

Thành phần

革[Cách] da thuộc, cải cách, đổi mới
Từ ví dụ
革かく命めい

cách mạng

改かい革かく

cải cách

皮ひ革かく

da thuộc

#8蚕

Nghĩa

[Tàm] con tằm

Thành phần

虫[Trùng] sâu bọ, côn trùng天
Từ ví dụ
養よう蚕さん

nuôi tằm

蚕さん糸し

tơ tằm

蚕さん食しょく

lấn dần (tằm ăn)

#9糖

Nghĩa

[Đường] đường (chất)

Thành phần

米[Mễ] gạo, hạt gạo唐
Từ ví dụ
砂さ糖とう

đường

糖とう分ぶん

lượng đường

血けっ糖とう

đường huyết

#10穀

Nghĩa

[Cốc] ngũ cốc

Thành phần

禾[Hoà] lúa, ngũ cốc (cây lúa)殳[Thù] binh khí, giáo dài để đập
Từ ví dụ
穀こく物もつ

ngũ cốc

穀こく倉そう

kho lúa

雑ざっ穀こく

ngũ cốc phụ

Luyện tập

Tự kiểm tra kanji của bài này.