Sản xuất & vật liệu
Ý nghĩa màu của thành phần
Xanh dương - bộ thủ chính (bộ dùng để tra chữ trong từ điển).
Xanh lá - thành phần gợi nghĩa.
Cam - thành phần gợi âm (cách đọc).
Xám - thành phần khác, không rõ vai trò nghĩa hay âm.
Nghĩa
[Tạo] chế tạo, kiến tạo
Thành phần
chế tạo, sản xuất
cấu trúc
chế tạo, làm ra
Nghĩa
[Cấu] cấu tạo, dựng nên
Thành phần
cấu trúc
cấu thành
khá; được rồi (từ chối)
Nghĩa
[Trúc] xây dựng
Thành phần
kiến trúc, xây dựng
xây mới
gây dựng
Nghĩa
[Chế] chế tạo (sản phẩm)
Thành phần
sản phẩm
chế tác, sản xuất
sản xuất tại Nhật
Nghĩa
[Chức] dệt
Thành phần
tổ chức
vải dệt
dệt
Nghĩa
[Biên] đan; biên soạn
Thành phần
biên tập
biên chế, tổ chức
đan, tết
Nghĩa
[Tố] yếu tố; mộc mạc
Thành phần
nguyên liệu, chất liệu
yếu tố
ngoan ngoãn, thật thà
Nghĩa
[Miên] bông (vải)
Thành phần
vải bông
tỉ mỉ, kỹ càng
bông tơ
Nghĩa
[Đồng] đồng (kim loại)
Thành phần
tượng đồng
đồng thau
mỏ đồng
Nghĩa
[Khoáng] quặng, khoáng vật
Thành phần
khoáng vật
quặng
quặng sắt
Nghĩa
[Phấn] bột, phấn
Thành phần
thuốc bột
bột mì
phấn hoa
Luyện tập
Tự kiểm tra kanji của bài này.