Nước & chất lỏng
Ý nghĩa màu của thành phần
Xanh dương - bộ thủ chính (bộ dùng để tra chữ trong từ điển).
Xanh lá - thành phần gợi nghĩa.
Cam - thành phần gợi âm (cách đọc).
Xám - thành phần khác, không rõ vai trò nghĩa hay âm.
Nghĩa
[Dịch] chất lỏng
Thành phần
chất lỏng
máu, huyết dịch
tinh thể lỏng (LCD)
Nghĩa
[Vĩnh] lâu dài, vĩnh viễn
Thành phần
vĩnh viễn
vĩnh cửu
dài lâu
Nghĩa
[Hà] sông (lớn)
Thành phần
sông ngòi
kênh đào
dải Ngân Hà
Nghĩa
[Hỗn] trộn lẫn; hỗn tạp
Thành phần
đông đúc, hỗn tạp
hỗn hợp
trộn, pha
Nghĩa
[Khiết] trong sạch
Thành phần
sạch sẽ
trong sạch, vô tội
ngắn gọn, súc tích
Nghĩa
[Giảm] giảm bớt
Thành phần
giảm thiểu
mức độ, sự điều chỉnh
giảm đi
Nghĩa
[Trắc] đo lường
Thành phần
sự đo đạc
quan trắc
đo
Nghĩa
[Diễn] biểu diễn; diễn thuyết
Thành phần
diễn xuất
buổi diễn thuyết
biểu diễn nhạc
Nghĩa
[Chuẩn] tiêu chuẩn; bán, sắp
Thành phần
chuẩn bị
tiêu chuẩn
mức, trình độ
Nghĩa
[Ích] lợi ích
Thành phần
lợi nhuận
hữu ích
côn trùng có ích
Luyện tập
Tự kiểm tra kanji của bài này.