Chính trị & kinh tế
Ý nghĩa màu của thành phần
Xanh dương - bộ thủ chính (bộ dùng để tra chữ trong từ điển).
Xanh lá - thành phần gợi nghĩa.
Cam - thành phần gợi âm (cách đọc).
Xám - thành phần khác, không rõ vai trò nghĩa hay âm.
Nghĩa
[Chính] chính trị
Thành phần
chính trị
chính phủ
hành chính
Nghĩa
[Chế] chế độ; kiểm soát
Thành phần
chế độ
đồng phục
cưỡng chế
Nghĩa
[Thống] thống nhất, thống lĩnh
Thành phần
truyền thống
thống nhất
tổng thống
Nghĩa
[Lĩnh] lãnh thổ; lĩnh hội
Thành phần
tổng thống
lãnh thổ
điểm cốt yếu, bí quyết
Nghĩa
[Kinh] trải qua; kinh tế; kinh sách
Thành phần
kinh tế
kinh nghiệm
(thời gian) trôi qua
Nghĩa
[Doanh] kinh doanh, điều hành
Thành phần
kinh doanh, mở cửa (bán hàng)
quản lý, kinh doanh
điều hành, tiến hành
Nghĩa
[Phí] chi phí; tiêu tốn
Thành phần
chi phí
học phí
tiêu thụ
Nghĩa
[Thuế] thuế
Thành phần
tiền thuế
thuế tiêu thụ
hải quan
Nghĩa
[Thưởng] phần thưởng; khen thưởng
Thành phần
tiền thưởng
nhận giải, đoạt giải
giấy khen
Luyện tập
Tự kiểm tra kanji của bài này.