Thời gian, trạng thái & tạp

言

Xanh dương - bộ thủ chính (bộ dùng để tra chữ trong từ điển).

氵

Xanh lá - thành phần gợi nghĩa.

生

Cam - thành phần gợi âm (cách đọc).

?

Xám - thành phần khác, không rõ vai trò nghĩa hay âm.

#1仮

Nghĩa

[Giả] tạm thời, giả

Thành phần

亻[Nhân] người, con người反
Từ ví dụ
仮か定てい

giả định

仮か名な

chữ kana

仮かりに

tạm thời, giả sử

#2久

Nghĩa

[Cửu] lâu dài

Thành phần

丿[Phiệt] nét phẩy, nét xiên trái
Từ ví dụ
永えい久きゅう

vĩnh cửu

持じ久きゅう

bền bỉ, trì cửu

久ひさしぶり

lâu rồi mới (gặp)

#3旧

Nghĩa

[Cựu] cũ, xưa

Thành phần

日[Nhật] mặt trời, ngày, ban ngày丨[Cổn] nét sổ thẳng đứng
Từ ví dụ
旧きゅう式しき

kiểu cũ

新しん旧きゅう

mới cũ

復ふっ旧きゅう

khôi phục (như cũ)

#4禁

Nghĩa

[Cấm] ngăn cấm

Thành phần

示[Thị] bàn thờ, thần linh, chỉ ra, bày tỏ林
Từ ví dụ
禁きん止し

cấm chỉ

禁きん物もつ

điều kiêng kỵ

解かい禁きん

dỡ bỏ lệnh cấm

#5厚

Nghĩa

[Hậu] dày; hậu hĩnh

Thành phần

厂[Hán] sườn núi, vách đá che
Từ ví dụ
厚こう意い

hảo ý, thịnh tình

温おん厚こう

ôn hậu

厚あつい

dày

#6雑

Nghĩa

[Tạp] hỗn tạp, lẫn lộn

Thành phần

隹[Chuy] chim đuôi ngắn, chim cổ木[Mộc] cây, gỗ
Từ ví dụ
複ふく雑ざつ

phức tạp

雑ざっ誌し

tạp chí

雑ざつ音おん

tạp âm

#7飼

Nghĩa

[Tự] nuôi (thú)

Thành phần

食[Thực] ăn, thức ăn, bữa ăn司
Từ ví dụ
飼し育いく

chăn nuôi

飼し料りょう

thức ăn chăn nuôi

飼かう

nuôi (thú)

#8紀

Nghĩa

[Kỷ] kỷ nguyên; ghi chép; kỷ luật

Thành phần

糸[Mịch] sợi tơ, chỉ, dây tơ己[Kỷ] bản thân, chính mình
Từ ví dụ
世せい紀き

thế kỷ

紀き元げん

kỷ nguyên

風ふう紀き

kỷ cương, nề nếp

#9歴

Nghĩa

[Lịch] lịch sử; trải qua

Thành phần

止[Chỉ] dừng, ngừng, bàn chân (nghĩa gốc)厂[Hán] sườn núi, vách đá che
Từ ví dụ
歴れき史し

lịch sử

学がく歴れき

học vấn, quá trình học

歴れき代だい

các đời, lịch đại

Luyện tập

Tự kiểm tra kanji của bài này.