Kỹ thuật & khái niệm

言

Xanh dương - bộ thủ chính (bộ dùng để tra chữ trong từ điển).

氵

Xanh lá - thành phần gợi nghĩa.

生

Cam - thành phần gợi âm (cách đọc).

?

Xám - thành phần khác, không rõ vai trò nghĩa hay âm.

#1術

Nghĩa

[Thuật] kỹ thuật, thuật

Thành phần

行[Hành] đi, bước đi, thực hiện朮
Từ ví dụ
技ぎ術じゅつ

kỹ thuật

手しゅ術じゅつ

phẫu thuật

芸げい術じゅつ

nghệ thuật

#2仏

Nghĩa

[Phật] Phật; (Pháp)

Thành phần

亻[Nhân] người, con người厶[Khư] riêng tư, tư nhân, ích kỷ
Từ ví dụ
仏ぶっ教きょう

Phật giáo

大だい仏ぶつ

tượng Phật lớn

念ねん仏ぶつ

niệm Phật

#3弁

Nghĩa

[Biện] biện luận; van

Thành phần

廾[Củng] chắp tay, hai tay đưa lên厶[Khư] riêng tư, tư nhân, ích kỷ
Từ ví dụ
弁べん当とう

cơm hộp bento

弁べん護ご

biện hộ

弁べん論ろん

biện luận

#4墓

Nghĩa

[Mộ] mồ mả

Thành phần

土[Thổ] đất, đất đai, mặt đất莫
Từ ví dụ
墓ぼ地ち

nghĩa địa

墓はか参まいり

đi tảo mộ

墓はか石いし

bia mộ

#5暴

Nghĩa

[Bạo] bạo lực, hung bạo

Thành phần

日[Nhật] mặt trời, ngày, ban ngày
Từ ví dụ
暴ぼう力りょく

bạo lực

暴ぼう風ふう

bão tố

暴あばれる

nổi loạn, làm loạn

#6輸

Nghĩa

[Thâu] vận chuyển

Thành phần

車[Xa] xe, xe cộ兪
Từ ví dụ
輸ゆ入にゅう

nhập khẩu

輸ゆ出しゅつ

xuất khẩu

運うん輸ゆ

vận tải

#7留

Nghĩa

[Lưu] lưu lại, giữ

Thành phần

田[Điền] ruộng, đồng lúa卯
Từ ví dụ
留りゅう学がく

du học

保ほ留りゅう

bảo lưu, hoãn lại

留る守す

vắng nhà

#8型

Nghĩa

[Hình] khuôn; loại, kiểu

Thành phần

土[Thổ] đất, đất đai, mặt đất刑
Từ ví dụ
型かた紙がみ

giấy rập (mẫu)

大おお型がた

cỡ lớn

新しん型がた

kiểu mới, mẫu mới

Luyện tập

Tự kiểm tra kanji của bài này.