Số lượng, so sánh & mức độ
Ý nghĩa màu của thành phần
Xanh dương - bộ thủ chính (bộ dùng để tra chữ trong từ điển).
Xanh lá - thành phần gợi nghĩa.
Cam - thành phần gợi âm (cách đọc).
Xám - thành phần khác, không rõ vai trò nghĩa hay âm.
Nghĩa
[Tỉ] so sánh, tỉ lệ
Thành phần
so sánh
tỉ lệ
so sánh
Nghĩa
[Suất] tỉ lệ; (soái) dẫn dắt
Thành phần
hiệu suất
thẳng thắn
dẫn dắt (đoàn)
Nghĩa
[Dư] thừa, dư ra
Thành phần
phần dư, thừa
dư dả, thư thả
dư ra, thừa
Nghĩa
[Dung] chứa; dung mạo
Thành phần
nội dung
vật chứa
dễ dàng
Nghĩa
[Lược] lược bớt; sách lược
Thành phần
lược bỏ
chiến lược
lược đồ
Nghĩa
[Bị] chuẩn bị, trang bị
Thành phần
chuẩn bị
thiết bị
trang bị, phòng bị
Nghĩa
[Phức] phức tạp, kép
Thành phần
phức tạp
số nhiều
trùng lặp
Nghĩa
[Đoàn] đoàn thể
Thành phần
đoàn thể, tổ chức
tập đoàn, nhóm
bánh dango
Nghĩa
[Phong] phong phú, dồi dào
Thành phần
phong phú
được mùa
dồi dào, sung túc
Nghĩa
[Bần] nghèo
Thành phần
nghèo khó
bần cùng, túng thiếu
nghèo
Luyện tập
Tự kiểm tra kanji của bài này.