Thiên nhiên, sinh trưởng & khả năng
Ý nghĩa màu của thành phần
Xanh dương - bộ thủ chính (bộ dùng để tra chữ trong từ điển).
Xanh lá - thành phần gợi nghĩa.
Cam - thành phần gợi âm (cách đọc).
Xám - thành phần khác, không rõ vai trò nghĩa hay âm.
Nghĩa
[Anh] hoa anh đào
Thành phần
màu hồng anh đào
ngắm anh đào đêm
đường ranh hoa nở
Nghĩa
[Cán] thân cây; nòng cốt
Thành phần
tàu cao tốc Shinkansen
cán bộ, ban lãnh đạo
tuyến chính
Nghĩa
[Chi] cành cây
Thành phần
đậu nành non
cành con
sự phân nhánh
Nghĩa
[Toan] axit; chua
Thành phần
oxy
tính axit
chua
Nghĩa
[Nhãn] mắt
Thành phần
kính mắt
khoa mắt
mắt thường
Nghĩa
[Phì] béo; màu mỡ; phân bón
Thành phần
phân bón
béo phì
béo lên, màu mỡ
Nghĩa
[Nhiên] cháy, đốt
Thành phần
nhiên liệu
sự cháy
cháy
Nghĩa
[Độc] một mình, độc lập
Thành phần
độc lập
độc thân
đơn độc
Nghĩa
[Năng] khả năng
Thành phần
năng lực
khả năng, có thể
tài năng
Nghĩa
[Hiện] xuất hiện, hiện tại
Thành phần
hiện tại
hiện thực
xuất hiện
Nghĩa
[Mạch] mạch máu; mạch (núi)
Thành phần
dãy núi
ngữ cảnh, mạch văn
Luyện tập
Tự kiểm tra kanji của bài này.