Quy tắc & điều kiện

言

Xanh dương - bộ thủ chính (bộ dùng để tra chữ trong từ điển).

氵

Xanh lá - thành phần gợi nghĩa.

生

Cam - thành phần gợi âm (cách đọc).

?

Xám - thành phần khác, không rõ vai trò nghĩa hay âm.

#1則

Nghĩa

[Tắc] quy tắc

Thành phần

刂[Đao] con dao, lưỡi dao, kiếm貝[Bối] vỏ sò, tiền bạc, của cải
Từ ví dụ
規き則そく

quy tắc

原げん則そく

nguyên tắc

法ほう則そく

định luật

#2条

Nghĩa

[Điều] điều khoản

Thành phần

木[Mộc] cây, gỗ夂[Truy] đến sau, theo sau
Từ ví dụ
条じょう件けん

điều kiện

条じょう約やく

hiệp ước

条じょう文ぶん

điều văn

#3件

Nghĩa

[Kiện] sự việc, vụ

Thành phần

亻[Nhân] người, con người牛[Ngưu] trâu bò, gia súc
Từ ví dụ
事じ件けん

vụ việc

条じょう件けん

điều kiện

件けん数すう

số vụ, số lượng

#4格

Nghĩa

[Cách] cách thức, tư cách

Thành phần

木[Mộc] cây, gỗ各
Từ ví dụ
性せい格かく

tính cách

合ごう格かく

đỗ, hợp cách

価か格かく

giá cả

#5確

Nghĩa

[Xác] chắc chắn, xác nhận

Thành phần

石[Thạch] đá, tảng đá隺
Từ ví dụ
確かく認にん

xác nhận

正せい確かく

chính xác

確たしか

chắc chắn

#6解

Nghĩa

[Giải] cởi, giải quyết, hiểu

Thành phần

角[Giác] sừng, góc刀[Đao] con dao, lưỡi dao, kiếm牛[Ngưu] trâu bò, gia súc
Từ ví dụ
解かい決けつ

giải quyết

理り解かい

lý giải, hiểu

解とく

giải, cởi

#7適

Nghĩa

[Thích] thích hợp

Thành phần

辶[Sước] bước đi, bộ hành (lộ trình)啇
Từ ví dụ
適てき当とう

thích đáng

適てき切せつ

thích hợp

快かい適てき

dễ chịu, tiện nghi

#8程

Nghĩa

[Trình] mức độ; lộ trình

Thành phần

禾[Hoà] lúa, ngũ cốc (cây lúa)呈
Từ ví dụ
程てい度ど

mức độ

日にっ程てい

lịch trình

過か程てい

quá trình

#9易

Nghĩa

[Dị] dễ; (dịch) bói

Thành phần

日[Nhật] mặt trời, ngày, ban ngày勿
Từ ví dụ
容よう易い

dễ dàng

貿ぼう易えき

mậu dịch

易やさしい

dễ

#10因

Nghĩa

[Nhân] nguyên nhân; do bởi

Thành phần

囗[Vi] vây quanh, khung bao kín大[Đại] to lớn, lớn lao
Từ ví dụ
原げん因いん

nguyên nhân

因いん果が

nhân quả

要よう因いん

yếu tố, nhân tố

#11可

Nghĩa

[Khả] có thể; cho phép

Thành phần

口[Khẩu] miệng, lỗ mở, lời nói
Từ ví dụ
可か能のう

khả năng, có thể

許きょ可か

cho phép

可か決けつ

thông qua (nghị quyết)

Luyện tập

Tự kiểm tra kanji của bài này.