Lao động & nỗ lực
Ý nghĩa màu của thành phần
Xanh dương - bộ thủ chính (bộ dùng để tra chữ trong từ điển).
Xanh lá - thành phần gợi nghĩa.
Cam - thành phần gợi âm (cách đọc).
Xám - thành phần khác, không rõ vai trò nghĩa hay âm.
Nghĩa
[Nỗ] cố gắng, nỗ lực
Thành phần
sự nỗ lực
cố gắng, nỗ lực
Nghĩa
[Lao] lao động; vất vả; công lao
Thành phần
lao động
vất vả, gian khổ
sức lao động
Nghĩa
[Công] công lao, thành tích
Thành phần
thành công
thâm niên
công lao
Nghĩa
[Động] làm việc, lao động
Thành phần
Là kokuji (chữ do người Nhật tạo); hiếm gặp là nó vẫn có âm ON ドウ.
làm việc
lao động
cả hai vợ chồng đi làm
Nghĩa
[Tích] chất đống, tích lũy; diện tích
Thành phần
chất, xếp lên
diện tích
thể tích
Nghĩa
[Đặc] đặc biệt, riêng biệt
Thành phần
đặc biệt là
đặc biệt
tàu tốc hành đặc biệt
Nghĩa
[Đơn] đơn, đơn giản; đơn lẻ
Thành phần
từ vựng
đơn vị; tín chỉ
số ít
Nghĩa
[Gia] thêm vào, tăng
Thành phần
thêm vào
tham gia
gia nhập
Nghĩa
[Án] phương án, ý tưởng; đề án
Thành phần
sự hướng dẫn, chỉ dẫn
ý hay, diệu kế
Luyện tập
Tự kiểm tra kanji của bài này.