Nóng lạnh, nước & tĩnh lặng
Ý nghĩa màu của thành phần
Xanh dương - bộ thủ chính (bộ dùng để tra chữ trong từ điển).
Xanh lá - thành phần gợi nghĩa.
Cam - thành phần gợi âm (cách đọc).
Xám - thành phần khác, không rõ vai trò nghĩa hay âm.
Nghĩa
[Nhiệt] nóng; sốt; nhiệt huyết
Thành phần
sốt cao
nóng (chạm vào)
nhiệt tình, hăng hái
Nghĩa
[Lãnh] lạnh; nguội; làm lạnh
Thành phần
lạnh (chạm vào)
nguội đi, lạnh đi
nước lạnh
Nghĩa
[Đăng] đèn, ánh đèn
Thành phần
đèn điện
ngọn hải đăng
dầu hỏa
Nghĩa
[Mãn] đầy, tràn đầy
Thành phần
đầy lên, tràn
sự hài lòng, thỏa mãn
đầy chỗ, kín người
Nghĩa
[Thiển] cạn, nông
Thành phần
cạn, nông
bãi nông (thoải ra xa)
Asakusa (địa danh)
Nghĩa
[Dục] tắm
Thành phần
tắm, dội (lên người)
sự tắm
tắm biển
Nghĩa
[Thanh] trong, thanh khiết
Thành phần
trong sạch, thanh khiết
nước suối trong
bản chép sạch
Nghĩa
[Tĩnh] yên tĩnh, tĩnh lặng
Thành phần
yên tĩnh
sự nghỉ ngơi tĩnh dưỡng
bình tĩnh
Nghĩa
[Lục] đất liền, lục địa
Thành phần
lục địa, đại lục
hạ cánh
Nghĩa
[Khang] khỏe mạnh, an khang
Thành phần
sức khỏe
sự tạm ổn, thuyên giảm
Luyện tập
Tự kiểm tra kanji của bài này.