Học tập & tri thức
Ý nghĩa màu của thành phần
Xanh dương - bộ thủ chính (bộ dùng để tra chữ trong từ điển).
Xanh lá - thành phần gợi nghĩa.
Cam - thành phần gợi âm (cách đọc).
Xám - thành phần khác, không rõ vai trò nghĩa hay âm.
Nghĩa
[Anh] nước Anh; xuất sắc, tinh anh
Thành phần
tiếng Anh
nước Anh
hội thoại tiếng Anh
Nghĩa
[Khóa] bài (học); ban, khoa; giao việc
Thành phần
bài tập, nhiệm vụ
bài một
trưởng phòng, khoa trưởng
Nghĩa
[Huấn] dạy bảo; âm KUN
Thành phần
huấn luyện
bài học, giáo huấn
âm ON và âm KUN
Nghĩa
[Thí] thử; thi, kiểm tra
Thành phần
kỳ thi, bài kiểm tra
trận đấu
thử
Nghĩa
[Nghiệm] thử nghiệm, kiểm chứng
Thành phần
kỳ thi
thí nghiệm
kinh nghiệm
Nghĩa
[Giác] nhớ; tỉnh giấc; cảm giác
Thành phần
ghi nhớ, thuộc
đồng hồ báo thức
cảm giác
Nghĩa
[Thuyết] giải thích; học thuyết
Thành phần
sự giải thích
tiểu thuyết
giảng giải, thuyết
Nghĩa
[Lệ] ví dụ; lệ thường
Thành phần
ví dụ như
câu ví dụ
Nghĩa
[Điển] sách chuẩn, điển tịch; điển lễ
Thành phần
từ điển
văn học cổ điển
từ điển bách khoa
Nghĩa
[Hoàn] hoàn thành, trọn vẹn
Thành phần
sự hoàn thành
hoàn toàn, hoàn hảo
hoàn tất
Luyện tập
Tự kiểm tra kanji của bài này.