Đồ ăn & cây trái

Bấm vào từ ví dụ để nghe phát âm.

Xanh dương - bộ thủ chính (bộ dùng để tra chữ trong từ điển).

Xanh lá - thành phần gợi nghĩa.

Cam - thành phần gợi âm (cách đọc).

?

Xám - thành phần khác, không rõ vai trò nghĩa hay âm.

#1

Nghĩa

[Quả] trái cây; kết quả

Thành phần

Từ ví dụ
くだもの

trái cây

けっ

kết quả

たす

hoàn thành, thực hiện

#2

Nghĩa

[Nha] mầm, chồi

Thành phần

Từ ví dụ
しん

mầm non

はつ

sự nảy mầm

#3

Nghĩa

[Thái] rau, rau xanh

Thành phần

Từ ví dụ
さい

rau củ

はな

hoa cải

はくさい

cải thảo

#4

Nghĩa

[Mai] cây mơ, quả mơ

Thành phần

Từ ví dụ
梅雨つゆ

mùa mưa (tsuyu)

うめしゅ

rượu mơ

#5

Nghĩa

[Chủng] hạt giống; loại, chủng loại

Thành phần

Từ ví dụ
たねまき

gieo hạt

しゅるい

chủng loại, loại

ひんしゅ

giống (cây, vật)

#6

Nghĩa

[Phạn] cơm; bữa ăn

Thành phần

Từ ví dụ
はん

cơm

ひるめし

bữa trưa (thân mật)

ゆうはん

cơm tối

#7

Nghĩa

[Diêm] muối

Thành phần

Từ ví dụ
しおみず

nước muối

しょくえん

muối ăn

#8

Nghĩa

[Liệu] nguyên liệu; phí, tiền

Thành phần

Từ ví dụ
りょう

món ăn, nấu ăn

りょうきん

phí, cước

ざいりょう

nguyên liệu, vật liệu

#9

Nghĩa

[Dưỡng] nuôi dưỡng, bồi dưỡng

Thành phần

Từ ví dụ
やしな

nuôi dưỡng, chu cấp

えいよう

dinh dưỡng

きゅうよう

nghỉ dưỡng

#10

Nghĩa

[Thiêu] đốt, nướng

Thành phần

Từ ví dụ

đốt, nướng

ざかな

cá nướng

ゆう

ráng chiều

Luyện tập

Tự kiểm tra kanji của bài này.