Cảm xúc & mong ước

言

Xanh dương - bộ thủ chính (bộ dùng để tra chữ trong từ điển).

氵

Xanh lá - thành phần gợi nghĩa.

生

Cam - thành phần gợi âm (cách đọc).

?

Xám - thành phần khác, không rõ vai trò nghĩa hay âm.

#1法

Nghĩa

[Pháp] luật pháp; phương pháp

Thành phần

氵[Thuỷ] nước, chất lỏng去
Từ ví dụ
方ほう法ほう

phương pháp, cách

法ほう律りつ

pháp luật

文ぶん法ぽう

ngữ pháp

#2愛

Nghĩa

[Ái] yêu, tình yêu

Thành phần

心[Tâm] trái tim, tâm trí, tình cảm爫[Trảo] móng vuốt, móng tay夂[Truy] đến sau, theo sau
Từ ví dụ
愛あい情じょう

tình cảm, tình thương

愛あい犬けん

chú chó cưng

#3好

Nghĩa

[Hảo] thích; tốt

Thành phần

女[Nữ] phụ nữ, con gái子[Tử] con, đứa trẻ, hạt, vật nhỏ
Từ ví dụ
好すき

thích

好こう物ぶつ

món khoái khẩu

友ゆう好こう

hữu hảo, thân thiện

#4泣

Nghĩa

[Khấp] khóc

Thành phần

氵[Thuỷ] nước, chất lỏng立[Lập] đứng, đứng lên, dựng nên
Từ ví dụ
泣なく

khóc

泣なき声ごえ

tiếng khóc

号ごう泣きゅう

khóc òa, gào khóc

#5笑

Nghĩa

[Tiếu] cười

Thành phần

竹[Trúc] tre, cây trúc夭
Từ ví dụ
笑わらう

cười

笑え顔がお

khuôn mặt tươi cười

大おお笑わらい

cười lớn

#6望

Nghĩa

[Vọng] hy vọng, mong mỏi; ngắm xa

Thành phần

月[Nguyệt] mặt trăng, tháng亡王[Ngọc] ngọc bích, đá quý, vua (dạng biến thể)
Từ ví dụ
望のぞむ

mong, hy vọng

希き望ぼう

hy vọng

失しつ望ぼう

thất vọng

#7願

Nghĩa

[Nguyện] cầu nguyện, ước nguyện

Thành phần

頁[Hiệt] đầu, trang sách, tờ原
Từ ví dụ
願ねがう

cầu, mong

願ねがい

điều ước, lời thỉnh cầu

お願ねがい

xin, làm ơn

#8希

Nghĩa

[Hy] hy vọng; hiếm

Thành phần

巾[Cân] khăn, mảnh vải
Từ ví dụ
希き望ぼう

hy vọng

希き少しょう

hiếm, quý hiếm

#9求

Nghĩa

[Cầu] tìm kiếm, yêu cầu

Thành phần

水[Thuỷ] nước, chất lỏng
Từ ví dụ
求もとめる

tìm, yêu cầu

要よう求きゅう

yêu cầu, đòi hỏi

求きゅう人じん

tuyển người, tìm người

#10念

Nghĩa

[Niệm] ý nghĩ; tâm niệm

Thành phần

心[Tâm] trái tim, tâm trí, tình cảm今
Từ ví dụ
記き念ねん

kỷ niệm

残ざん念ねん

tiếc, đáng tiếc

信しん念ねん

niềm tin, tín niệm

Luyện tập

Tự kiểm tra kanji của bài này.