Thời gian, thi đua & giấy tờ

言

Xanh dương - bộ thủ chính (bộ dùng để tra chữ trong từ điển).

氵

Xanh lá - thành phần gợi nghĩa.

生

Cam - thành phần gợi âm (cách đọc).

?

Xám - thành phần khác, không rõ vai trò nghĩa hay âm.

#1季

Nghĩa

[Quý] mùa

Thành phần

子[Tử] con, đứa trẻ, hạt, vật nhỏ禾[Hoà] lúa, ngũ cốc (cây lúa)
Từ ví dụ
季き節せつ

mùa

四し季き

bốn mùa

雨う季き

mùa mưa

#2最

Nghĩa

[Tối] nhất, cực (nhất)

Thành phần

曰[Viết] nói rằng, bảo, gọi tên取
Từ ví dụ
最もっとも

nhất, hơn cả

最さい高こう

cao nhất, tuyệt nhất

最さい近きん

gần đây

#3昨

Nghĩa

[Tạc] hôm qua; trước (ngày/năm qua)

Thành phần

日[Nhật] mặt trời, ngày, ban ngày乍
Từ ví dụ
昨日きのう

hôm qua

昨さく年ねん

năm ngoái

昨さく夜や

đêm qua

#4協

Nghĩa

[Hiệp] hợp tác, hiệp lực

Thành phần

十[Thập] mười, đầy đủ, trọn vẹn力[Lực] sức lực, sức mạnh
Từ ví dụ
協きょう力りょく

sự hợp tác

協きょう会かい

hiệp hội

協きょう同どう

hợp tác, hiệp đồng

#5競

Nghĩa

[Cạnh] tranh đua, thi đấu

Thành phần

立[Lập] đứng, đứng lên, dựng nên
Từ ví dụ
競きょう争そう

cạnh tranh

競きょう技ぎ

thi đấu, môn thi

競きそう

tranh đua

#6祝

Nghĩa

[Chúc] chúc mừng; ăn mừng

Thành phần

礻[Thị] bàn thờ, thần linh, chỉ ra, bày tỏ兄
Từ ví dụ
祝いわう

chúc mừng, ăn mừng

祝しゅく日じつ

ngày lễ

お祝いわい

lời/lễ chúc mừng

#7辞

Nghĩa

[Từ] từ ngữ; từ chối; từ chức

Thành phần

辛[Tân] cay, đắng, gian khổ舌[Thiệt] lưỡi
Từ ví dụ
辞じ書しょ

từ điển

辞やめる

từ chức, nghỉ (việc)

辞じ典てん

từ điển

#8札

Nghĩa

[Trát] thẻ, phiếu; tờ tiền

Thành phần

木[Mộc] cây, gỗ乚[Ất] can Ất (thiên can thứ hai), nét móc câu
Từ ví dụ
名な札ふだ

bảng tên

千せん円えん札さつ

tờ 1000 yên

改かい札さつ

cửa soát vé

#9刷

Nghĩa

[Loát] in ấn

Thành phần

刂[Đao] con dao, lưỡi dao, kiếm
Từ ví dụ
印いん刷さつ

in ấn

刷する

in

#10旗

Nghĩa

[Kỳ] lá cờ

Thành phần

方[Phương] hình vuông, phương hướng, cách thức其
Từ ví dụ
国こっ旗き

quốc kỳ

白しろ旗はた

cờ trắng

Luyện tập

Tự kiểm tra kanji của bài này.