Chiến đấu, mất mát & cần thiết

言

Xanh dương - bộ thủ chính (bộ dùng để tra chữ trong từ điển).

氵

Xanh lá - thành phần gợi nghĩa.

生

Cam - thành phần gợi âm (cách đọc).

?

Xám - thành phần khác, không rõ vai trò nghĩa hay âm.

#1戦

Nghĩa

[Chiến] chiến tranh; chiến đấu

Thành phần

戈[Qua] cây kích, giáo có lưỡi ngang単
Từ ví dụ
戦せん争そう

chiến tranh

戦たたかう

chiến đấu

作さく戦せん

chiến thuật, tác chiến

#2敗

Nghĩa

[Bại] thất bại, thua

Thành phần

攵[Phộc] đánh khẽ, gõ, hành động bằng tay貝[Bối] vỏ sò, tiền bạc, của cải
Từ ví dụ
失しっ敗ぱい

thất bại, sai sót

敗やぶれる

bị thua

勝しょう敗はい

thắng bại

#3勇

Nghĩa

[Dũng] dũng cảm, can đảm

Thành phần

力[Lực] sức lực, sức mạnh甬
Từ ví dụ
勇ゆう気き

dũng khí

勇ゆう者しゃ

dũng sĩ, anh hùng

勇いさむ

hăng hái

#4欠

Nghĩa

[Khiếm] thiếu; vắng

Thành phần

欠[Khiếm] thiếu, khuyết, há miệng, ngáp
Từ ví dụ
欠かける

thiếu, sứt

欠けっ席せき

vắng mặt

欠けっ点てん

khuyết điểm

#5失

Nghĩa

[Thất] mất, đánh mất

Thành phần

大[Đại] to lớn, lớn lao
Từ ví dụ
失うしなう

mất, đánh mất

失しっ敗ぱい

thất bại

失しつ礼れい

thất lễ; xin lỗi

#6要

Nghĩa

[Yếu] cần thiết; điểm mấu chốt

Thành phần

西[Á] che đậy, phương tây (dạng đồng tự)女[Nữ] phụ nữ, con gái
Từ ví dụ
必ひつ要よう

cần thiết

重じゅう要よう

quan trọng

要いる

cần

#7約

Nghĩa

[Ước] hứa hẹn; khoảng, chừng

Thành phần

糸[Mịch] sợi tơ, chỉ, dây tơ勺
Từ ví dụ
約やく束そく

lời hứa

予よ約やく

đặt trước

法ほう律りつ

pháp luật

文ぶん法ぽう

ngữ pháp

#8候

Nghĩa

[Hậu] thời tiết, khí hậu; chờ

Thành phần

亻[Nhân] người, con người
Từ ví dụ
天てん候こう

thời tiết

気き候こう

khí hậu

候こう補ほ

ứng cử viên

Luyện tập

Tự kiểm tra kanji của bài này.