Ánh sáng, quan sát & tài nghệ

言

Xanh dương - bộ thủ chính (bộ dùng để tra chữ trong từ điển).

氵

Xanh lá - thành phần gợi nghĩa.

生

Cam - thành phần gợi âm (cách đọc).

?

Xám - thành phần khác, không rõ vai trò nghĩa hay âm.

#1照

Nghĩa

[Chiếu] chiếu sáng, rọi

Thành phần

灬[Hoả] lửa, ngọn lửa, đốt cháy昭
Từ ví dụ
照てる

chiếu, rọi

日ひ照でり

nắng hạn

照しょう明めい

chiếu sáng, đèn

#2景

Nghĩa

[Cảnh] phong cảnh, cảnh sắc

Thành phần

日[Nhật] mặt trời, ngày, ban ngày京
Từ ví dụ
景け色しき

phong cảnh

風ふう景けい

phong cảnh, cảnh vật

夜や景けい

cảnh đêm

#3観

Nghĩa

[Quan] quan sát, ngắm; quan điểm

Thành phần

見[Kiến] thấy, nhìn, gặp雚
Từ ví dụ
観かん光こう

tham quan, du lịch

観かん察さつ

quan sát

観かん客きゃく

khán giả

#4鏡

Nghĩa

[Kính] cái gương

Thành phần

金[Kim] kim loại, vàng, tiền bạc竟
Từ ví dụ
手て鏡かがみ

gương cầm tay

望ぼう遠えん鏡きょう

kính viễn vọng

#5省

Nghĩa

[Tỉnh/sảnh] xem lại mình; lược bỏ; bộ (chính phủ)

Thành phần

目[Mục] mắt, nhìn, xem少
Từ ví dụ
反はん省せい

sự tự kiểm điểm

省しょう略りゃく

sự lược bỏ, viết tắt

省はぶく

lược bỏ, bỏ bớt

#6察

Nghĩa

[Sát] xét đoán, quan sát kỹ

Thành phần

宀[Miên] mái nhà, chỗ ở có mái祭
Từ ví dụ
観かん察さつ

quan sát

警けい察さつ

cảnh sát

察さっする

đoán ra, thấu hiểu

#7極

Nghĩa

[Cực] cực điểm; cực (địa cực)

Thành phần

木[Mộc] cây, gỗ亟
Từ ví dụ
北ほっ極きょく

Bắc Cực

南なん極きょく

Nam Cực

極きわめる

đạt tới tột cùng

#8径

Nghĩa

[Kính] đường nhỏ; đường kính

Thành phần

彳[Xích] bước ngắn, đi chậm, nửa trái của bộ hành圣
Từ ví dụ
直ちょっ径けい

đường kính

半はん径けい

bán kính

口こう径けい

đường kính trong, cỡ nòng

#9芸

Nghĩa

[Nghệ] nghệ thuật, tài nghệ

Thành phần

艹[Thảo] cỏ, cây cỏ云
Từ ví dụ
芸げい術じゅつ

nghệ thuật

芸げい能のう

nghệ thuật biểu diễn, giải trí

#10治

Nghĩa

[Trị] cai trị; chữa bệnh

Thành phần

氵[Thuỷ] nước, chất lỏng台
Từ ví dụ
治なおる

khỏi bệnh, lành

政せい治じ

chính trị

治なおす

chữa trị

Luyện tập

Tự kiểm tra kanji của bài này.