Đời sống & khái niệm

言

Xanh dương - bộ thủ chính (bộ dùng để tra chữ trong từ điển).

氵

Xanh lá - thành phần gợi nghĩa.

生

Cam - thành phần gợi âm (cách đọc).

?

Xám - thành phần khác, không rõ vai trò nghĩa hay âm.

#1去

Nghĩa

[Khứ] rời đi; đã qua

Thành phần

厶[Khư] riêng tư, tư nhân, ích kỷ土[Thổ] đất, đất đai, mặt đất
Từ ví dụ
去さる

rời đi

去きょ年ねん

năm ngoái

死し去きょ

sự qua đời

#2曲

Nghĩa

[Khúc] cong, uốn; bản nhạc

Thành phần

曰[Viết] nói rằng, bảo, gọi tên
Từ ví dụ
曲まがる

cong, rẽ

曲きょく線せん

đường cong

名めい曲きょく

danh khúc, bản nhạc nổi tiếng

#3向

Nghĩa

[Hướng] hướng về, quay về

Thành phần

口[Khẩu] miệng, lỗ mở, lời nói冂[Quynh] khung bao mở xuống dưới
Từ ví dụ
向むく

quay về, hướng về

方ほう向こう

phương hướng

向むこう

phía bên kia

#4次

Nghĩa

[Thứ] tiếp theo; thứ tự

Thành phần

欠[Khiếm] thiếu, khuyết, há miệng, ngáp冫[Băng] nước đá, lạnh giá, đóng băng
Từ ví dụ
次つぎ々

lần lượt, liên tiếp

次じ回かい

lần sau

目もく次じ

mục lục

#5重

Nghĩa

[Trọng] nặng; chồng lên; quan trọng

Thành phần

里[Lý] làng, quê hương, dặm (đơn vị đường)
Từ ví dụ
重おもい

nặng

体たい重じゅう

cân nặng

重かさねる

chồng lên, xếp lớp

#6宿

Nghĩa

[Túc] chỗ trọ, quán trọ; ở lại

Thành phần

宀[Miên] mái nhà, chỗ ở có mái亻[Nhân] người, con người百
Từ ví dụ
宿やど屋や

quán trọ

宿しゅく題だい

bài tập về nhà

下げ宿しゅく

nhà trọ

#7所

Nghĩa

[Sở] nơi chốn, chỗ

Thành phần

戸[Hộ] cửa, cửa nhà斤[Cân] cái rìu, cân (đơn vị trọng lượng)
Từ ví dụ
所ところ々

chỗ này chỗ kia

住じゅう所しょ

địa chỉ

場ば所しょ

địa điểm

#8命

Nghĩa

[Mệnh] sinh mệnh; mệnh lệnh

Thành phần

口[Khẩu] miệng, lỗ mở, lời nói卩[Tiết] con dấu, đốt, khớp
Từ ví dụ
命いのちがけ

liều mạng

生せい命めい

sinh mệnh, sự sống

命めい令れい

mệnh lệnh

#9面

Nghĩa

[Diện] mặt; bề mặt; mặt nạ

Thành phần

面[Diện] mặt, bề mặt, khía cạnh
Từ ví dụ
面おも白しろい

thú vị, buồn cười

場ば面めん

cảnh, tình huống

#10和

Nghĩa

[Hòa] hòa hợp, êm ấm; Nhật Bản

Thành phần

口[Khẩu] miệng, lỗ mở, lời nói禾[Hoà] lúa, ngũ cốc (cây lúa)
Từ ví dụ
平へい和わ

hòa bình

和わ食しょく

món ăn Nhật

昭しょう和わ

thời Showa

Luyện tập

Tự kiểm tra kanji của bài này.