Vùng miền, kim loại & khác
Ý nghĩa màu của thành phần
Xanh dương - bộ thủ chính (bộ dùng để tra chữ trong từ điển).
Xanh lá - thành phần gợi nghĩa.
Cam - thành phần gợi âm (cách đọc).
Xám - thành phần khác, không rõ vai trò nghĩa hay âm.
Nghĩa
[Khinh] nhẹ; nhẹ nhàng
Thành phần
nhẹ
dễ dàng, tiện lợi
bữa ăn nhẹ
Nghĩa
[Huyện] tỉnh (đơn vị hành chính)
Thành phần
thuộc tỉnh, tỉnh lập
tỉnh lộ
Nghĩa
[Chiêu] sáng, rạng rỡ
Thành phần
Trong tiếng Nhật hiện đại hầu như chỉ xuất hiện trong 昭和 (thời Shōwa, 1926-1989).
thời Showa
thời đại Showa
Nghĩa
[Chỉnh] sắp xếp, chỉnh đốn
Thành phần
sắp xếp, chỉnh cho gọn
sắp xếp, chỉnh lý
điều chỉnh
Nghĩa
[Thiết] sắt
Thành phần
tàu điện ngầm
đường sắt
Nghĩa
[Đăng] trèo, leo lên
Thành phần
trèo, leo
leo núi
đến trường
Nghĩa
[Vật] vật, đồ vật
Thành phần
động vật
mua sắm
Nghĩa
[Dự] trước, sẵn
Thành phần
dự định, lịch trình
chuẩn bị bài trước
đặt trước
Nghĩa
[Lộ] đường, con đường
Thành phần
đường sá
đường ray
lối đi, hành lang
Nghĩa
[Đậu] hạt đậu
Thành phần
đậu nành non (edamame)
đậu nành
đậu phụ
Luyện tập
Tự kiểm tra kanji của bài này.