Buôn bán & thay đổi

言

Xanh dương - bộ thủ chính (bộ dùng để tra chữ trong từ điển).

氵

Xanh lá - thành phần gợi nghĩa.

生

Cam - thành phần gợi âm (cách đọc).

?

Xám - thành phần khác, không rõ vai trò nghĩa hay âm.

#1商

Nghĩa

[Thương] buôn bán, thương mại

Thành phần

口[Khẩu] miệng, lỗ mở, lời nói立[Lập] đứng, đứng lên, dựng nên
Từ ví dụ
商しょう人にん

thương nhân

商しょう店てん

cửa hàng

商しょう業ぎょう

thương nghiệp

#2委

Nghĩa

[Ủy] giao phó, ủy thác

Thành phần

女[Nữ] phụ nữ, con gái禾[Hoà] lúa, ngũ cốc (cây lúa)
Từ ví dụ
委い員いん

ủy viên

委い員いん会かい

ủy ban

委い員いん長ちょう

chủ tịch ủy ban

#3化

Nghĩa

[Hóa] biến hóa, thay đổi

Thành phần

匕[Chuỷ] cái thìa, muỗng, dao nhỏ dạng thìa亻[Nhân] người, con người
Từ ví dụ
化ばける

biến hình, hóa thành

文ぶん化か

văn hóa

化か学がく

hóa học

#4代

Nghĩa

[Đại] thay thế; thời, đời; tiền phí

Thành phần

亻[Nhân] người, con người弋[Dặc] bắn cung, cái cọc
Từ ví dụ
代かわる

thay thế

時じ代だい

thời đại

電でん気き代だい

tiền điện

#5対

Nghĩa

[Đối] đối diện; đối lập; cặp

Thành phần

寸[Thốn] tấc (đơn vị đo chiều dài ngắn, ~3cm)文[Văn] chữ viết, văn chương, hoa văn
Từ ví dụ
反はん対たい

phản đối, đối lập

対たいする

đối diện, đối với

一いっ対つい

một cặp, một đôi

#6負

Nghĩa

[Phụ] thua; gánh vác; âm (số)

Thành phần

貝[Bối] vỏ sò, tiền bạc, của cải
Từ ví dụ
負まける

thua

負おう

gánh, cõng

勝しょう負ぶ

trận đấu, thắng thua

#7部

Nghĩa

[Bộ] bộ phận; ban; câu lạc bộ

Thành phần

阝[Ấp] làng, ấp, thị trấn (dạng bên phải)咅
Từ ví dụ
部ぶ分ぶん

bộ phận, phần

全ぜん部ぶ

toàn bộ

部へ屋や

căn phòng

#8勝

Nghĩa

[Thắng] thắng, chiến thắng; hơn

Thành phần

力[Lực] sức lực, sức mạnh月[Nguyệt] mặt trăng, tháng
Từ ví dụ
勝かつ

thắng

勝しょう負ぶ

trận đấu, thắng thua

決けっ勝しょう

trận chung kết

#9乗

Nghĩa

[Thừa] đi (xe), lên (xe); nhân

Thành phần

丿[Phiệt] nét phẩy, nét xiên trái
Từ ví dụ
乗のる

đi (xe), lên (xe)

乗じょう車しゃ

lên xe

乗じょう客きゃく

hành khách

#10有

Nghĩa

[Hữu] có, tồn tại

Thành phần

月[Nguyệt] mặt trăng, tháng
Từ ví dụ
有ゆう名めい

nổi tiếng

有ゆう料りょう

có thu phí

所しょ有ゆう

sở hữu

Luyện tập

Tự kiểm tra kanji của bài này.