Cây cối & trồng trọt
Ý nghĩa màu của thành phần
Xanh dương - bộ thủ chính (bộ dùng để tra chữ trong từ điển).
Xanh lá - thành phần gợi nghĩa.
Cam - thành phần gợi âm (cách đọc).
Xám - thành phần khác, không rõ vai trò nghĩa hay âm.
Nghĩa
[Dục] nuôi dưỡng, lớn lên
Thành phần
nuôi dưỡng
giáo dục
thể dục
Nghĩa
[Thực] trồng (cây)
Thành phần
trồng
thực vật
cấy lúa
Nghĩa
[Căn] rễ; căn nguyên, gốc
Thành phần
củ cải trắng
mái nhà
Nghĩa
[Diệp] lá (cây)
Thành phần
chiếc lá
lá rụng
lời nói, ngôn từ
Nghĩa
[Thực] quả, hạt; sự thật, thực
Thành phần
sự kết trái, thành quả
thực lực
sự thật, sự việc
Nghĩa
[Lạc] rơi, rớt; rụng
Thành phần
rơi, rớt
làm rơi, đánh rớt
lá rụng
Nghĩa
[Lục] màu xanh lá
Thành phần
màu xanh lục
màu xanh non đầu mùa
Nghĩa
[Điền] ruộng khô, nương rẫy
Thành phần
Là kokuji (chữ do người Nhật tạo) nên không có âm ON.
việc đồng áng
ruộng nương, đồng áng
vườn hoa, cánh đồng hoa
Nghĩa
[Nông] nông nghiệp, làm ruộng
Thành phần
nông nghiệp
nhà nông, nông hộ
nông dân
Nghĩa
[Khổ] đắng; khổ sở, vất vả
Thành phần
đắng
khổ sở, đau đớn
vất vả, gian khổ
Luyện tập
Tự kiểm tra kanji của bài này.