Thời gian, tốc độ & mức độ

言

Xanh dương - bộ thủ chính (bộ dùng để tra chữ trong từ điển).

氵

Xanh lá - thành phần gợi nghĩa.

生

Cam - thành phần gợi âm (cách đọc).

?

Xám - thành phần khác, không rõ vai trò nghĩa hay âm.

#1寒

Nghĩa

[Hàn] lạnh, rét

Thành phần

宀[Miên] mái nhà, chỗ ở có mái冫[Băng] nước đá, lạnh giá, đóng băng
Từ ví dụ
寒さむい

lạnh

寒さむ気け

cảm giác ớn lạnh

寒さむ空ぞら

bầu trời giá lạnh

#2暑

Nghĩa

[Thử] nóng (thời tiết)

Thành phần

日[Nhật] mặt trời, ngày, ban ngày者
Từ ví dụ
暑あつい

nóng

暑あつさ

cái nóng

暑しょ中ちゅう

giữa hè oi bức

#3昔

Nghĩa

[Tích] ngày xưa, thời xưa

Thành phần

日[Nhật] mặt trời, ngày, ban ngày廿
Từ ví dụ
昔むかし話ばなし

chuyện cổ tích

大おお昔むかし

thời thượng cổ

#4期

Nghĩa

[Kỳ] kỳ hạn, thời kỳ

Thành phần

月[Nguyệt] mặt trăng, tháng其
Từ ví dụ
期き間かん

khoảng thời gian

学がっ期き

học kỳ

時じ期き

thời kỳ, thời điểm

#5急

Nghĩa

[Cấp] vội, gấp; đột ngột

Thành phần

心[Tâm] trái tim, tâm trí, tình cảm彐[Kệ] mõm lợn, dạng bàn tay
Từ ví dụ
急いそぐ

vội, gấp

急きゅう行こう

tàu tốc hành

急きゅう病びょう

bệnh đột ngột

#6速

Nghĩa

[Tốc] nhanh, tốc độ

Thành phần

辶[Sước] bước đi, bộ hành (lộ trình)束
Từ ví dụ
速はやい

nhanh

速そく度ど

tốc độ

高こう速そく

cao tốc

#7度

Nghĩa

[Độ] độ; lần; mức độ

Thành phần

广[Nghiễm] mái hiên, chỗ che nghiêng又[Hựu] lại nữa, hơn nữa
Từ ví dụ
度たび々

thường xuyên

一いち度ど

một lần

温おん度ど

nhiệt độ

#8秒

Nghĩa

[Miểu] giây (thời gian)

Thành phần

禾[Hoà] lúa, ngũ cốc (cây lúa)少
Từ ví dụ
一いち秒びょう

một giây

秒びょう読よみ

đếm ngược

#9短

Nghĩa

[Đoản] ngắn; thiếu sót

Thành phần

矢[Thỉ] mũi tên, tên bắn豆[Đậu] hạt đậu, đồ đựng dạng đậu
Từ ví dụ
短みじかい

ngắn

短たん気き

nóng tính

長ちょう短たん

dài ngắn; ưu và nhược

#10倍

Nghĩa

[Bội] gấp, gấp bội; lần

Thành phần

亻[Nhân] người, con người咅
Từ ví dụ
二に倍ばい

gấp hai

何なん倍ばい

gấp mấy lần

Luyện tập

Tự kiểm tra kanji của bài này.