Di chuyển & thức ăn

言

Xanh dương - bộ thủ chính (bộ dùng để tra chữ trong từ điển).

氵

Xanh lá - thành phần gợi nghĩa.

生

Cam - thành phần gợi âm (cách đọc).

?

Xám - thành phần khác, không rõ vai trò nghĩa hay âm.

#1走

Nghĩa

[Tẩu] chạy, chạy bộ

Thành phần

走[Tẩu] chạy, chạy trốn
Từ ví dụ
走はしる

chạy

競きょう走そう

cuộc đua chạy

走そう者しゃ

người chạy, vận động viên chạy

#2歩

Nghĩa

[Bộ] đi bộ, bước đi

Thành phần

止[Chỉ] dừng, ngừng, bàn chân (nghĩa gốc)
Từ ví dụ
歩あるく

đi bộ

散さん歩ぽ

đi dạo

歩ほ道どう

vỉa hè

#3止

Nghĩa

[Chỉ] dừng, ngừng lại

Thành phần

止[Chỉ] dừng, ngừng, bàn chân (nghĩa gốc)
Từ ví dụ
止とまる

dừng lại

中ちゅう止し

đình chỉ, huỷ bỏ

禁きん止し

cấm

#4通

Nghĩa

[Thông] đi qua, thông suốt; đi lại

Thành phần

辶[Sước] bước đi, bộ hành (lộ trình)甬
Từ ví dụ
通とおる

đi qua

通かよう

đi lại thường xuyên (đi học, đi làm)

交こう通つう

giao thông

#5引

Nghĩa

[Dẫn] kéo, lôi; dẫn dắt

Thành phần

弓[Cung] cây cung, hình cong丨[Cổn] nét sổ thẳng đứng
Từ ví dụ
引ひく

kéo, rút

引いん力りょく

lực hút, lực hấp dẫn

字じ引びき

từ điển

#6食

Nghĩa

[Thực] ăn; thức ăn

Thành phần

食[Thực] ăn, thức ăn, bữa ăn
Từ ví dụ
食たべる

ăn

食しょく事じ

bữa ăn

朝ちょう食しょく

bữa sáng

#7米

Nghĩa

[Mễ] gạo; (viết tắt) nước Mỹ

Thành phần

米[Mễ] gạo, hạt gạo
Lưu ý

Còn là chữ viết tắt của nước Mỹ (アメリカ), vd 米国 = Hoa Kỳ.

Từ ví dụ
米こめ粒つぶ

hạt gạo

新しん米まい

gạo mới; người mới vào nghề

米べい国こく

nước Mỹ

#8肉

Nghĩa

[Nhục] thịt

Thành phần

肉[Nhục] thịt, thân thịt
Từ ví dụ
牛ぎゅう肉にく

thịt bò

肉にく体たい

thể xác

#9茶

Nghĩa

[Trà] trà, chè

Thành phần

艹[Thảo] cỏ, cây cỏ木[Mộc] cây, gỗ
Từ ví dụ
お茶ちゃ

trà

茶ちゃ色いろ

màu nâu

紅こう茶ちゃ

hồng trà

#10麦

Nghĩa

[Mạch] lúa mì, lúa mạch

Thành phần

麦[Mạch] lúa mì, lúa mạch
Từ ví dụ
小こ麦むぎ

lúa mì

麦むぎ茶ちゃ

trà lúa mạch

Luyện tập

Tự kiểm tra kanji của bài này.