Thời tiết & phong cảnh

言

Xanh dương - bộ thủ chính (bộ dùng để tra chữ trong từ điển).

氵

Xanh lá - thành phần gợi nghĩa.

生

Cam - thành phần gợi âm (cách đọc).

?

Xám - thành phần khác, không rõ vai trò nghĩa hay âm.

#1雪

Nghĩa

[Tuyết] tuyết

Thành phần

雨[Vũ] mưa, mưa rơi彐[Kệ] mõm lợn, dạng bàn tay
Từ ví dụ
大おお雪ゆき

tuyết lớn

雪ゆき国ぐに

xứ tuyết

#2雲

Nghĩa

[Vân] mây, đám mây

Thành phần

雨[Vũ] mưa, mưa rơi云
Từ ví dụ
雲くも行ゆき

chiều hướng (mây, tình hình)

雨あま雲ぐも

mây mưa

星せい雲うん

tinh vân

#3風

Nghĩa

[Phong] gió; phong cách

Thành phần

風[Phong] gió, phong cách
Từ ví dụ
北きた風かぜ

gió bắc

台たい風ふう

bão

和わ風ふう

phong cách Nhật

#4電

Nghĩa

[Điện] điện; sấm sét

Thành phần

雨[Vũ] mưa, mưa rơi电
Từ ví dụ
電でん気き

điện, đèn điện

電でん話わ

điện thoại

電でん車しゃ

tàu điện

#5星

Nghĩa

[Tinh] ngôi sao

Thành phần

日[Nhật] mặt trời, ngày, ban ngày生[Sinh] sống, sinh ra, sống (chưa chín)
Từ ví dụ
火か星せい

sao Hoả

星ほし空ぞら

bầu trời sao

#6晴

Nghĩa

[Tình] trời quang, nắng ráo

Thành phần

日[Nhật] mặt trời, ngày, ban ngày青[Thanh] xanh (lam/lục), tuổi trẻ, tươi
Từ ví dụ
晴はれる

trời hửng, quang tạnh

晴せい天てん

trời quang

秋あき晴ばれ

ngày thu quang đãng

#7光

Nghĩa

[Quang] ánh sáng; toả sáng

Thành phần

儿[Nhân] chân người (thường đặt dưới chữ)
Từ ví dụ
光ひかる

toả sáng, lấp lánh

月つきの光ひかり

ánh trăng

日にっ光こう

ánh nắng

#8海

Nghĩa

[Hải] biển

Thành phần

氵[Thuỷ] nước, chất lỏng毎
Từ ví dụ
海うみ辺べ

bờ biển

海かい外がい

hải ngoại, nước ngoài

日に本ほん海かい

biển Nhật Bản

#9池

Nghĩa

[Trì] cái ao

Thành phần

氵[Thuỷ] nước, chất lỏng也
Từ ví dụ
電でん池ち

pin

古ふる池いけ

ao cũ

#10谷

Nghĩa

[Cốc] thung lũng, hẻm núi

Thành phần

谷[Cốc] thung lũng, khe núi
Từ ví dụ
谷たに川がわ

suối trong thung lũng

谷たに間ま

khe núi

Luyện tập

Tự kiểm tra kanji của bài này.