Động vật & thôn dã
Ý nghĩa màu của thành phần
Xanh dương - bộ thủ chính (bộ dùng để tra chữ trong từ điển).
Xanh lá - thành phần gợi nghĩa.
Cam - thành phần gợi âm (cách đọc).
Xám - thành phần khác, không rõ vai trò nghĩa hay âm.
Nghĩa
[Điểu] con chim
Thành phần
chim nhỏ
thiên nga
Nghĩa
[Ngư] con cá
Thành phần
tiệm cá
cá vàng
cá sông
Nghĩa
[Mã] con ngựa
Thành phần
xe ngựa
cà kheo
Nghĩa
[Ngưu] con bò, trâu
Thành phần
con bê
thịt bò
sữa bò
Nghĩa
[Vũ] lông vũ; cánh
Thành phần
Còn là lượng từ đếm chim và thỏ (一羽, 二羽).
tiếng vỗ cánh
lông vũ, lông tơ
một con chim
Nghĩa
[Giác] sừng; góc, góc cạnh
Thành phần
tù và (kèn sừng)
tam giác
hình vuông
Nghĩa
[Minh] kêu, hót; vang lên
Thành phần
kêu, hót (con vật)
kêu vang, reo lên
tiếng kêu của con vật
Nghĩa
[Dã] cánh đồng, đồng hoang
Thành phần
bóng chày
cánh đồng
rau củ
Nghĩa
[Lý] làng quê; dặm (ri)
Thành phần
quê hương
làng miền núi
một dặm (ri)
Nghĩa
[Nham] tảng đá, đá lớn
Thành phần
nham thạch, đá
tảng đá lớn
Luyện tập
Tự kiểm tra kanji của bài này.