Miêu tả & tính chất

言

Xanh dương - bộ thủ chính (bộ dùng để tra chữ trong từ điển).

氵

Xanh lá - thành phần gợi nghĩa.

生

Cam - thành phần gợi âm (cách đọc).

?

Xám - thành phần khác, không rõ vai trò nghĩa hay âm.

#1高

Nghĩa

[Cao] cao; đắt

Thành phần

高[Cao] cao, đắt, cao quý
Từ ví dụ
高たかい

cao; đắt

高こう校こう

trường cấp ba

高こう音おん

âm cao

#2多

Nghĩa

[Đa] nhiều

Thành phần

夕[Tịch] buổi tối, chạng vạng夕[Tịch] buổi tối, chạng vạng
Từ ví dụ
多おおい

nhiều

多た分ぶん

có lẽ

多た数すう

số đông, đa số

#3少

Nghĩa

[Thiểu] ít; một chút

Thành phần

小[Tiểu] nhỏ, bé, ít丿[Phiệt] nét phẩy, nét xiên trái
Từ ví dụ
少すくない

ít

少すこし

một chút

少しょう年ねん

thiếu niên

#4弱

Nghĩa

[Nhược] yếu

Thành phần

弓[Cung] cây cung, hình cong弓[Cung] cây cung, hình cong
Từ ví dụ
弱よわい

yếu

弱よわ火び

lửa nhỏ, lửa liu riu

強きょう弱じゃく

mạnh yếu, cường độ

#5明

Nghĩa

[Minh] sáng, sáng sủa; rõ ràng

Thành phần

日[Nhật] mặt trời, ngày, ban ngày月[Nguyệt] mặt trăng, tháng
Từ ví dụ
明あかるい

sáng, sáng sủa

明あける

hửng sáng, kết thúc

明めい白はく

rõ ràng, minh bạch

#6古

Nghĩa

[Cổ] cũ, xưa

Thành phần

口[Khẩu] miệng, lỗ mở, lời nói十[Thập] mười, đầy đủ, trọn vẹn
Từ ví dụ
古ふるい

cũ, xưa

中ちゅう古こ

đã qua sử dụng

古ふる本ほん

sách cũ

#7新

Nghĩa

[Tân] mới

Thành phần

斤[Cân] cái rìu, cân (đơn vị trọng lượng)立[Lập] đứng, đứng lên, dựng nên木[Mộc] cây, gỗ
Từ ví dụ
新あたらしい

mới

新しん聞ぶん

báo

新しん年ねん

năm mới

#8長

Nghĩa

[Trường/trưởng] dài; người đứng đầu

Thành phần

長[Trường] dài, trưởng thành, người lớn tuổi
Từ ví dụ
長ながい

dài

校こう長ちょう

hiệu trưởng

社しゃ長ちょう

giám đốc công ty

#9広

Nghĩa

[Quảng] rộng, rộng rãi

Thành phần

广[Nghiễm] mái hiên, chỗ che nghiêng厶[Khư] riêng tư, tư nhân, ích kỷ
Từ ví dụ
広ひろい

rộng

広ひろ場ば

quảng trường

広こう大だい

rộng lớn, bao la

#10細

Nghĩa

[Tế] nhỏ, mảnh; chi tiết

Thành phần

糸[Mịch] sợi tơ, chỉ, dây tơ田[Điền] ruộng, đồng lúa
Từ ví dụ
細ほそい

nhỏ, mảnh

細こまかい

nhỏ nhặt, chi tiết

細ほそ長ながい

dài và mảnh

Luyện tập

Tự kiểm tra kanji của bài này.