Cơ thể & sức khỏe
Ý nghĩa màu của thành phần
Xanh dương - bộ thủ chính (bộ dùng để tra chữ trong từ điển).
Xanh lá - thành phần gợi nghĩa.
Cam - thành phần gợi âm (cách đọc).
Xám - thành phần khác, không rõ vai trò nghĩa hay âm.
Nghĩa
[Tâm] trái tim, tấm lòng
Thành phần
bất an, cô quạnh
yên tâm
trung tâm
Nghĩa
[Thể] cơ thể, thân thể
Thành phần
vóc dáng
thể lực
thân thể
Nghĩa
[Đầu] cái đầu
Thành phần
Đọc あたま khi chỉ cái đầu; trong từ ghép thành とう (先頭) hoặc ず (頭痛).
người bảo thủ (đầu đá)
dẫn đầu
đau đầu
Nghĩa
[Nhan] khuôn mặt
Thành phần
sắc mặt
nụ cười
Nghĩa
[Thủ] cái cổ; đầu
Thành phần
thủ đô
cổ tay
Nghĩa
[Mao] lông, tóc
Thành phần
len
sâu róm
Nghĩa
[Thanh] giọng, tiếng
Thành phần
giọng to
giọng lớn
âm thanh, giọng
Nghĩa
[Nguyên] gốc, nguồn; khỏe
Thành phần
khỏe mạnh
địa phương
Nghĩa
[Thái] to, mập; đậm
Thành phần
to, mập, đậm
mặt trời
khúc gỗ tròn
Nghĩa
[Cường] mạnh, mạnh mẽ
Thành phần
mạnh
học tập
mạnh mẽ, cường lực
Luyện tập
Tự kiểm tra kanji của bài này.