Động từ thường gặp

言

Xanh dương - bộ thủ chính (bộ dùng để tra chữ trong từ điển).

氵

Xanh lá - thành phần gợi nghĩa.

生

Cam - thành phần gợi âm (cách đọc).

?

Xám - thành phần khác, không rõ vai trò nghĩa hay âm.

#1言

Nghĩa

[Ngôn] nói, lời

Thành phần

言[Ngôn] lời nói, ngôn ngữ
Từ ví dụ
言いう

nói

言こと葉ば

từ ngữ, ngôn ngữ

方ほう言げん

phương ngữ

#2話

Nghĩa

[Thoại] nói chuyện; câu chuyện

Thành phần

言[Ngôn] lời nói, ngôn ngữ舌[Thiệt] lưỡi
Từ ví dụ
話はなす

nói chuyện

話はなしし合あい

sự bàn bạc, trao đổi

電でん話わ

điện thoại

#3聞

Nghĩa

[Văn] nghe; hỏi

Thành phần

耳[Nhĩ] tai, thính giác門[Môn] cửa lớn, cổng
Từ ví dụ
聞きく

nghe, hỏi

新しん聞ぶん

báo

聞きこえる

nghe được

#4読

Nghĩa

[Độc] đọc, đọc sách

Thành phần

言[Ngôn] lời nói, ngôn ngữ売
Từ ví dụ
読よむ

đọc

読どく書しょ

việc đọc sách

音おん読どく

đọc thành tiếng

#5書

Nghĩa

[Thư] viết; sách

Thành phần

曰[Viết] nói rằng, bảo, gọi tên聿[Duật] cây bút lông, bút viết
Từ ví dụ
書かく

viết

読どく書しょ

việc đọc sách

辞じ書しょ

từ điển

#6買

Nghĩa

[Mãi] mua, mua sắm

Thành phần

貝[Bối] vỏ sò, tiền bạc, của cải罒[Võng] cái lưới, mắt lưới
Từ ví dụ
買かう

mua

買かい物もの

mua sắm

売ばい買ばい

mua bán

#7売

Nghĩa

[Mại] bán, bán ra

Thành phần

士[Sĩ] kẻ sĩ, quý ông, tầng lớp văn võ
Từ ví dụ
売うる

bán

売ばい店てん

quầy bán hàng

売ばい買ばい

mua bán

#8行

Nghĩa

[Hành] đi; hàng

Thành phần

行[Hành] đi, bước đi, thực hiện
Từ ví dụ
行いく

đi

銀ぎん行こう

ngân hàng

旅りょ行こう

du lịch

#9来

Nghĩa

[Lai] đến, tới

Thành phần

木[Mộc] cây, gỗ
Từ ví dụ
来くる

đến

来らい年ねん

năm sau

来らい週しゅう

tuần sau

#10帰

Nghĩa

[Quy] trở về

Thành phần

巾[Cân] khăn, mảnh vải
Từ ví dụ
帰かえる

trở về

帰き国こく

về nước

日ひ帰がえり

đi về trong ngày

Luyện tập

Tự kiểm tra kanji của bài này.