Số lượng & đo đếm

言

Xanh dương - bộ thủ chính (bộ dùng để tra chữ trong từ điển).

氵

Xanh lá - thành phần gợi nghĩa.

生

Cam - thành phần gợi âm (cách đọc).

?

Xám - thành phần khác, không rõ vai trò nghĩa hay âm.

#1万

Nghĩa

[Vạn] vạn (10.000)

Thành phần

一[Nhất] một, sự thống nhất, số một
Từ ví dụ
一いち万まん

mười nghìn

万まん一いち

nhỡ đâu, vạn nhất

#2半

Nghĩa

[Bán] một nửa

Thành phần

十[Thập] mười, đầy đủ, trọn vẹn
Từ ví dụ
半はん分ぶん

một nửa

半はん年とし

nửa năm

前ぜん半はん

nửa đầu

#3分

Nghĩa

[Phân] chia; phút; hiểu

Thành phần

刀[Đao] con dao, lưỡi dao, kiếm八[Bát] tám, chia tách, tách ra
Lưu ý

Nhiều cách đọc: ぶん (phần), ふん (phút), ぶ (tỷ lệ/phần trăm).

Từ ví dụ
分わける

chia, phân chia

半はん分ぶん

một nửa

五ご分ふん

năm phút

#4数

Nghĩa

[Số] con số; đếm

Thành phần

攵[Phộc] đánh khẽ, gõ, hành động bằng tay婁
Từ ví dụ
数かず々

nhiều, đủ loại

数すう学がく

toán học

人にん数ずう

số người

#5才

Nghĩa

[Tài] tài năng; tuổi

Thành phần

手[Thủ] tay, bàn tay, làm bằng tay
Lưu ý

Thường dùng viết tuổi thay cho 歳 (thân mật), vd 五才 = 5 tuổi.

Từ ví dụ
天てん才さい

thiên tài

才さい能のう

tài năng

五ご才さい

5 tuổi

#6回

Nghĩa

[Hồi] lần; xoay

Thành phần

囗[Vi] vây quanh, khung bao kín口[Khẩu] miệng, lỗ mở, lời nói
Từ ví dụ
回まわる

xoay, quay

一いっ回かい

một lần

今こん回かい

lần này

#7番

Nghĩa

[Phiên] số thứ tự; phiên gác

Thành phần

田[Điền] ruộng, đồng lúa釆[Biện] phân biệt, chọn lọc, hái
Từ ví dụ
番ばん号ごう

số hiệu

一いち番ばん

số một, nhất

交こう番ばん

chốt cảnh sát

#8何

Nghĩa

[Hà] cái gì, gì

Thành phần

亻[Nhân] người, con người可
Từ ví dụ
何なに者もの

kẻ nào, người nào

何なん時じ

mấy giờ

何なん人にん

mấy người

#9毎

Nghĩa

[Mỗi] mỗi, hằng

Thành phần

母[Mẫu] mẹ, chớ, đừng (biến thể 毋)
Từ ví dụ
毎まい日にち

mỗi ngày

毎まい年とし

mỗi năm

毎まい週しゅう

mỗi tuần

#10同

Nghĩa

[Đồng] giống nhau, cùng

Thành phần

口[Khẩu] miệng, lỗ mở, lời nói冂[Quynh] khung bao mở xuống dưới一[Nhất] một, sự thống nhất, số một
Từ ví dụ
同おなじ

giống nhau

同どう時じ

đồng thời

一いち同どう

tất cả mọi người

Luyện tập

Tự kiểm tra kanji của bài này.