Số lượng & đo đếm
Ý nghĩa màu của thành phần
Xanh dương - bộ thủ chính (bộ dùng để tra chữ trong từ điển).
Xanh lá - thành phần gợi nghĩa.
Cam - thành phần gợi âm (cách đọc).
Xám - thành phần khác, không rõ vai trò nghĩa hay âm.
Nghĩa
[Vạn] vạn (10.000)
Thành phần
mười nghìn
nhỡ đâu, vạn nhất
Nghĩa
[Bán] một nửa
Thành phần
một nửa
nửa năm
nửa đầu
Nghĩa
[Phân] chia; phút; hiểu
Thành phần
Nhiều cách đọc: ぶん (phần), ふん (phút), ぶ (tỷ lệ/phần trăm).
chia, phân chia
một nửa
năm phút
Nghĩa
[Số] con số; đếm
Thành phần
nhiều, đủ loại
toán học
số người
Nghĩa
[Tài] tài năng; tuổi
Thành phần
Thường dùng viết tuổi thay cho 歳 (thân mật), vd 五才 = 5 tuổi.
thiên tài
tài năng
5 tuổi
Nghĩa
[Hồi] lần; xoay
Thành phần
xoay, quay
một lần
lần này
Nghĩa
[Phiên] số thứ tự; phiên gác
Thành phần
số hiệu
số một, nhất
chốt cảnh sát
Nghĩa
[Hà] cái gì, gì
Thành phần
kẻ nào, người nào
mấy giờ
mấy người
Nghĩa
[Mỗi] mỗi, hằng
Thành phần
mỗi ngày
mỗi năm
mỗi tuần
Nghĩa
[Đồng] giống nhau, cùng
Thành phần
giống nhau
đồng thời
tất cả mọi người
Luyện tập
Tự kiểm tra kanji của bài này.