Nơi chốn, hướng & thời gian

言

Xanh dương - bộ thủ chính (bộ dùng để tra chữ trong từ điển).

氵

Xanh lá - thành phần gợi nghĩa.

生

Cam - thành phần gợi âm (cách đọc).

?

Xám - thành phần khác, không rõ vai trò nghĩa hay âm.

#1門

Nghĩa

[Môn] cổng, cửa lớn

Thành phần

門[Môn] cửa lớn, cổng
Từ ví dụ
校こう門もん

cổng trường

入にゅう門もん

nhập môn

#2戸

Nghĩa

[Hộ] cửa (một cánh); hộ gia đình

Thành phần

戸[Hộ] cửa, cửa nhà
Từ ví dụ
戸と口ぐち

lối ra vào

雨あま戸ど

cửa chắn mưa bão

#3台

Nghĩa

[Đài] bệ, bục; (đếm máy móc, xe)

Thành phần

口[Khẩu] miệng, lỗ mở, lời nói厶[Khư] riêng tư, tư nhân, ích kỷ
Lưu ý

Còn là lượng từ đếm máy móc và xe cộ (一台, 二台).

Từ ví dụ
一いち台だい

một cái máy/xe

台だい所どころ

nhà bếp

#4地

Nghĩa

[Địa] đất, mặt đất; nơi chốn

Thành phần

土[Thổ] đất, đất đai, mặt đất也
Từ ví dụ
地ち図ず

bản đồ

土と地ち

đất đai

地ち下か

dưới lòng đất

#5原

Nghĩa

[Nguyên] cánh đồng, đồng bằng; nguồn gốc

Thành phần

厂[Hán] sườn núi, vách đá che白[Bạch] trắng, trống, rõ ràng, trong sạch小[Tiểu] nhỏ, bé, ít
Từ ví dụ
高こう原げん

cao nguyên

野の原はら

cánh đồng, đồng cỏ

#6方

Nghĩa

[Phương] hướng; cách; vị (người)

Thành phần

方[Phương] hình vuông, phương hướng, cách thức
Từ ví dụ
見み方かた

cách nhìn

方ほう角がく

phương hướng

夕ゆう方がた

buổi chiều tối

#7公

Nghĩa

[Công] công cộng; chung

Thành phần

八[Bát] tám, chia tách, tách ra厶[Khư] riêng tư, tư nhân, ích kỷ
Từ ví dụ
公こう園えん

công viên

公こう立りつ

công lập

公こう開かい

công khai

#8合

Nghĩa

[Hợp] hợp, khớp; kết hợp

Thành phần

口[Khẩu] miệng, lỗ mở, lời nói
Từ ví dụ
合あう

hợp, khớp, vừa

合あい図ず

tín hiệu, ra hiệu

合ごう計けい

tổng cộng

#9交

Nghĩa

[Giao] giao nhau, trộn lẫn; giao lưu

Thành phần

亠[Đầu] nắp đậy, nắp vung
Từ ví dụ
交こう通つう

giao thông

交こう番ばん

bốt cảnh sát

交まじわる

giao nhau, cắt nhau

#10曜

Nghĩa

[Diệu] thứ (trong tuần)

Thành phần

日[Nhật] mặt trời, ngày, ban ngày翟
Từ ví dụ
月げつ曜よう日び

thứ Hai

日にち曜よう日び

Chủ nhật

何なん曜よう日び

thứ mấy

Luyện tập

Tự kiểm tra kanji của bài này.