Sợi & mạng lưới
Bấm vào từ ví dụ để nghe phát âm.
Ý nghĩa màu của thành phần
言
Xanh dương - bộ thủ chính (bộ dùng để tra chữ trong từ điển).
氵
Xanh lá - thành phần gợi nghĩa.
生
Cam - thành phần gợi âm (cách đọc).
?
Xám - thành phần khác, không rõ vai trò nghĩa hay âm.
Từ ví dụ
維持
duy trì
繊維
chất xơ, sợi
維新
duy tân
Từ ví dụ
緯度
vĩ độ
経緯
đầu đuôi sự việc
北緯
vĩ độ Bắc
Từ ví dụ
継続
tiếp tục
中継
tiếp sóng, trung chuyển
継ぐ
kế thừa, nối
Từ ví dụ
紹介
giới thiệu
自己紹介
tự giới thiệu
紹介状
thư giới thiệu
Từ ví dụ
網羅
bao quát, thâu tóm
通信網
mạng lưới liên lạc
網目
mắt lưới
Từ ví dụ
紋章
huy hiệu
家紋
gia huy
指紋
dấu vân tay
Từ ví dụ
連絡
liên lạc
短絡
chập mạch; hấp tấp
絡む
vướng, dính líu
Luyện tập
Tự kiểm tra kanji của bài này.