Sợi & mạng lưới

Bấm vào từ ví dụ để nghe phát âm.

Xanh dương - bộ thủ chính (bộ dùng để tra chữ trong từ điển).

Xanh lá - thành phần gợi nghĩa.

Cam - thành phần gợi âm (cách đọc).

?

Xám - thành phần khác, không rõ vai trò nghĩa hay âm.

#1

Nghĩa

[Duy] sợi; duy trì

Thành phần

Từ ví dụ

duy trì

せん

chất xơ, sợi

しん

duy tân

#2

Nghĩa

[Vĩ] vĩ tuyến; sợi ngang

Thành phần

Từ ví dụ

vĩ độ

けい

đầu đuôi sự việc

ほく

vĩ độ Bắc

#3

Nghĩa

[Duyên] rìa; duyên phận

Thành phần

Từ ví dụ
えんがわ

hiên nhà

けつえん

huyết thống

がくぶち

khung tranh

#4

Nghĩa

[Kế] nối tiếp

Thành phần

Từ ví dụ
けいぞく

tiếp tục

ちゅうけい

tiếp sóng, trung chuyển

kế thừa, nối

#5

Nghĩa

[Tử] màu tím

Thành phần

Từ ví dụ
がいせん

tia tử ngoại

むらさきいろ

màu tím

こん

tím than

#6

Nghĩa

[Thiệu] giới thiệu

Thành phần

Từ ví dụ
しょうかい

giới thiệu

しょうかい

tự giới thiệu

しょうかいじょう

thư giới thiệu

#7

Nghĩa

[Phồn] thịnh vượng

Thành phần

Từ ví dụ
はんえい

phồn vinh

はんじょう

phát đạt

はんがい

khu phố sầm uất

#8

Nghĩa

[Võng] lưới; mạng

Thành phần

Từ ví dụ
もう

bao quát, thâu tóm

つうしんもう

mạng lưới liên lạc

あみ

mắt lưới

#9

Nghĩa

[Văn] hoa văn; gia huy

Thành phần

Từ ví dụ
もんしょう

huy hiệu

もん

gia huy

もん

dấu vân tay

#10

Nghĩa

[Lạc] vướng; liên lạc

Thành phần

Từ ví dụ
れんらく

liên lạc

たんらく

chập mạch; hấp tấp

から

vướng, dính líu

Luyện tập

Tự kiểm tra kanji của bài này.