Tổng hợp 4

言

Xanh dương - bộ thủ chính (bộ dùng để tra chữ trong từ điển).

氵

Xanh lá - thành phần gợi nghĩa.

生

Cam - thành phần gợi âm (cách đọc).

?

Xám - thành phần khác, không rõ vai trò nghĩa hay âm.

#1斎

Nghĩa

[Trai] phòng đọc; trai giới

Thành phần

文[Văn] chữ viết, văn chương, hoa văn
Từ ví dụ
書しょ斎さい

phòng đọc sách

斎さい場じょう

nhà tang lễ

潔けっ斎さい

trai giới

#2爵

Nghĩa

[Tước] tước vị

Thành phần

爪[Trảo] móng vuốt, móng tay
Từ ví dụ
爵しゃく位い

tước vị

公こう爵しゃく

công tước

男だん爵しゃく

nam tước

#3囚

Nghĩa

[Tù] tù nhân

Thành phần

囗[Vi] vây quanh, khung bao kín
Từ ví dụ
囚しゅう人じん

tù nhân

死し刑けい囚しゅう

tử tù

囚しゅう人じん服ふく

áo tù

#4臭

Nghĩa

[Khứu] mùi hôi

Thành phần

自[Tự] tự mình, bản thân, cái mũi (nghĩa gốc)
Từ ví dụ
悪あく臭しゅう

mùi hôi

臭しゅう気き

mùi khó chịu

無む臭しゅう

không mùi

#5充

Nghĩa

[Sung] bổ sung; đầy đủ

Thành phần

儿[Nhân] chân người (thường đặt dưới chữ)
Từ ví dụ
充じゅう実じつ

sung túc, đầy đủ

充じゅう電でん

sạc điện

補ほ充じゅう

bổ sung

#6准

Nghĩa

[Chuẩn] phó, tương đương

Thành phần

冫[Băng] nước đá, lạnh giá, đóng băng
Từ ví dụ
准じゅん教きょう授じゅ

phó giáo sư

批ひ准じゅん

phê chuẩn

准じゅん将しょう

chuẩn tướng

#7殉

Nghĩa

[Tuẫn] hi sinh vì

Thành phần

歹[Đãi] xương tàn, cái chết, hư hoại旬
Từ ví dụ
殉じゅん職しょく

tử vì chức trách

殉じゅん死し

tuẫn tiết

殉じゅん教きょう

tử vì đạo

#8升

Nghĩa

[Thăng] đấu đong

Thành phần

十[Thập] mười, đầy đủ, trọn vẹn
Từ ví dụ
一いっ升しょう

một thăng

升ます目め

lượng đong

升ます酒ざけ

rượu đong hộp gỗ

#9斉

Nghĩa

[Tề] đều, đồng loạt

Thành phần

文[Văn] chữ viết, văn chương, hoa văn
Từ ví dụ
一いっ斉せい

đồng loạt

斉せい唱しょう

đồng ca

均きん斉せい

cân đối

#10旋

Nghĩa

[Toàn] xoay

Thành phần

方[Phương] hình vuông, phương hướng, cách thức
Từ ví dụ
旋せん回かい

xoay vòng

旋せん律りつ

giai điệu

周しゅう旋せん

môi giới, dàn xếp

#11践

Nghĩa

[Tiễn] thực hành

Thành phần

⻊[Túc] chân, đủ戔
Từ ví dụ
実じっ践せん

thực tiễn

実じっ践せん的てき

mang tính thực tiễn

践せん祚そ

lên ngôi

Luyện tập

Tự kiểm tra kanji của bài này.