Ngọc, thần linh & lúa

言

Xanh dương - bộ thủ chính (bộ dùng để tra chữ trong từ điển).

氵

Xanh lá - thành phần gợi nghĩa.

生

Cam - thành phần gợi âm (cách đọc).

?

Xám - thành phần khác, không rõ vai trò nghĩa hay âm.

#1琴

Nghĩa

[Cầm] đàn tranh

Thành phần

王[Ngọc] ngọc bích, đá quý, vua (dạng biến thể)今
Từ ví dụ
木もっ琴きん

đàn mộc cầm

琴きん線せん

sợi tơ lòng

竪たて琴ごと

đàn hạc

#2璽

Nghĩa

[Tỷ] ấn ngọc của vua

Thành phần

玉[Ngọc] ngọc bích, đá quý, vua (dạng biến thể)
Từ ví dụ
国こく璽じ

quốc tỷ

御ぎょ璽じ

ngọc tỷ (của vua)

印いん璽じ

ấn tỷ

#3珠

Nghĩa

[Châu] ngọc trai

Thành phần

王[Ngọc] ngọc bích, đá quý, vua (dạng biến thể)朱
Từ ví dụ
真しん珠じゅ

ngọc trai

珠しゅ玉ぎょく

châu ngọc; kiệt tác

数じゅ珠ず

tràng hạt

#4禍

Nghĩa

[Họa] tai họa

Thành phần

礻[Thị] bàn thờ, thần linh, chỉ ra, bày tỏ咼
Từ ví dụ
禍か福ふく

họa phúc

災さい禍か

tai họa

戦せん禍か

chiến họa

#5祥

Nghĩa

[Tường] điềm lành

Thành phần

礻[Thị] bàn thờ, thần linh, chỉ ra, bày tỏ羊[Dương] con cừu, dê
Từ ví dụ
吉きっ祥しょう

cát tường

発はっ祥しょう

phát tường, khởi nguồn

不ふ祥しょう事じ

vụ bê bối

#6禅

Nghĩa

[Thiền] Thiền tông

Thành phần

礻[Thị] bàn thờ, thần linh, chỉ ra, bày tỏ単
Từ ví dụ
禅ぜん宗しゅう

Thiền tông

座ざ禅ぜん

tọa thiền

禅ぜん問もん答どう

thiền vấn đáp

#7稼

Nghĩa

[Giá] kiếm tiền

Thành phần

禾[Hoà] lúa, ngũ cốc (cây lúa)家
Từ ví dụ
稼か働どう

vận hành, hoạt động

稼かせぐ

kiếm tiền

共とも稼かせぎ

cả hai cùng đi làm

#8租

Nghĩa

[Tô] thuế

Thành phần

禾[Hoà] lúa, ngũ cốc (cây lúa)且
Từ ví dụ
租そ税ぜい

thuế má

租そ借しゃく

tô giới, thuê

地ち租そ

thuế đất

#9秩

Nghĩa

[Trật] trật tự

Thành phần

禾[Hoà] lúa, ngũ cốc (cây lúa)失
Từ ví dụ
秩ちつ序じょ

trật tự

無む秩ちつ序じょ

vô trật tự

秩ちつ禄ろく

bổng lộc

#10窯

Nghĩa

[Diêu] lò nung

Thành phần

穴[Huyệt] hang, lỗ, hố
Từ ví dụ
窯よう業ぎょう

ngành gốm sứ

窯かま元もと

lò gốm

炭すみ窯がま

lò than

Luyện tập

Tự kiểm tra kanji của bài này.