Cây cỏ & bệnh tật
Ý nghĩa màu của thành phần
Xanh dương - bộ thủ chính (bộ dùng để tra chữ trong từ điển).
Xanh lá - thành phần gợi nghĩa.
Cam - thành phần gợi âm (cách đọc).
Xám - thành phần khác, không rõ vai trò nghĩa hay âm.
Nghĩa
[Khuẩn] vi khuẩn, nấm
Thành phần
vi khuẩn
khử trùng
nấm (loại)
Nghĩa
[Huân] hương thơm; cảm hóa
Thành phần
hun đúc, cảm hóa
gió thơm đầu hè
tỏa hương
Nghĩa
[Hành] thân cây
Thành phần
thân rễ
lợi (nướu)
thân củ
Nghĩa
[Tiến] tiến cử
Thành phần
tiến cử
tự tiến cử
giới thiệu, đề cử
Nghĩa
[Trang] biệt thự; trang nghiêm
Thành phần
trang nghiêm
biệt thự
nhà nghỉ trên núi
Nghĩa
[Tảo] rong, tảo
Thành phần
rong biển
các loại tảo
muối rong
Nghĩa
[Dịch] dịch bệnh
Thành phần
dịch bệnh
miễn dịch
kiểm dịch
Nghĩa
[Chứng] triệu chứng
Thành phần
triệu chứng
viêm
bệnh nặng
Nghĩa
[Si] ngu; si mê
Thành phần
kẻ sàm sỡ
lời than vãn
điếc nhạc
Nghĩa
[Dũ] chữa lành
Thành phần
chữa khỏi
bình phục
dính liền; câu kết
Nghĩa
[Lỵ] tiêu chảy
Thành phần
tiêu chảy
kiết lỵ
lỵ trẻ em
Luyện tập
Tự kiểm tra kanji của bài này.