Miệng & âm thanh
Ý nghĩa màu của thành phần
Xanh dương - bộ thủ chính (bộ dùng để tra chữ trong từ điển).
Xanh lá - thành phần gợi nghĩa.
Cam - thành phần gợi âm (cách đọc).
Xám - thành phần khác, không rõ vai trò nghĩa hay âm.
Nghĩa
[Hàm] chứa; ngậm
Thành phần
hàm chứa (thành phần)
bao hàm
bao gồm, ngậm
Nghĩa
[Khiếu] gào, hét
Thành phần
gào thét
la hét
tiếng thét
Nghĩa
[(kokuji)] nở hoa
Thành phần
nở hoa
nở muộn
nở sớm
Nghĩa
[Triệu] vời; (kính ngữ) dùng
Thành phần
triệu tập
triệu hồi, gọi ra
dùng (kính ngữ)
Nghĩa
[Xuy] thổi
Thành phần
thổi (nhạc cụ hơi)
cổ vũ, hô hào
thổi
Nghĩa
[Thán] than thở
Thành phần
cảm thán
bi thương
than thở
Nghĩa
[Thổ] nôn; nhả; thổ lộ
Thành phần
thổ lộ
tiếng thở dài
nôn; nhả ra
Nghĩa
[Đường] nhà Đường; kiểu Trung Hoa
Thành phần
đột ngột
hoa văn dây leo
sứ giả sang nhà Đường
Nghĩa
[Phún] phun
Thành phần
phun trào (núi lửa)
phun ra
đài phun nước
Luyện tập
Tự kiểm tra kanji của bài này.