Con người & vai trò

言

Xanh dương - bộ thủ chính (bộ dùng để tra chữ trong từ điển).

氵

Xanh lá - thành phần gợi nghĩa.

生

Cam - thành phần gợi âm (cách đọc).

?

Xám - thành phần khác, không rõ vai trò nghĩa hay âm.

#1郎

Nghĩa

[Lang] chàng trai

Thành phần

阝[Ấp] làng, ấp, thị trấn (dạng bên phải)良
Từ ví dụ
新しん郎ろう

chú rể

野や郎ろう

thằng cha, gã

太た郎ろう

Taro (tên)

#2傍

Nghĩa

[Bàng] bên cạnh

Thành phần

亻[Nhân] người, con người旁
Từ ví dụ
傍ぼう観かん

bàng quan

傍ぼう聴ちょう

dự thính

傍かたわら

bên cạnh

#3舗

Nghĩa

[Phô] cửa hàng; lát

Thành phần

人[Nhân] người, con người甫
Từ ví dụ
店てん舗ぽ

cửa hàng

舗ほ装そう

trải nhựa (đường)

老し舗にせ

cửa hiệu lâu đời

#4豪

Nghĩa

[Hào] hào hùng; nước Úc

Thành phần

豕[Thỉ] con lợn, heo
Từ ví dụ
豪ごう雨う

mưa lớn

富ふ豪ごう

phú hào

豪ごう華か

hào hoa, xa hoa

#5雄

Nghĩa

[Hùng] đực; hùng mạnh

Thành phần

隹[Chuy] chim đuôi ngắn, chim cổ厷
Từ ví dụ
雄ゆう大だい

hùng vĩ

英えい雄ゆう

anh hùng

雌し雄ゆう

đực cái; thắng bại

#6雌

Nghĩa

[Thư] cái (con vật)

Thành phần

隹[Chuy] chim đuôi ngắn, chim cổ此
Từ ví dụ
雌し雄ゆう

đực cái

雌め花ばな

hoa cái

雌めん鳥どり

gà mái

#7鬼

Nghĩa

[Quỷ] ma quỷ

Thành phần

鬼[Quỷ] ma quỷ, linh hồn dữ
Từ ví dụ
鬼き才さい

thiên tài

鬼き門もん

quỷ môn, điểm yếu

餓が鬼き

ngạ quỷ; nhóc con

#8与

Nghĩa

[Dữ] cho; tham gia

Thành phần

一[Nhất] một, sự thống nhất, số một
Từ ví dụ
与よ党とう

đảng cầm quyền

授じゅ与よ

trao tặng

与あたえる

trao, cho

#9兼

Nghĩa

[Kiêm] kiêm nhiệm

Thành phần

八[Bát] tám, chia tách, tách ra
Từ ví dụ
兼けん業ぎょう

nghề tay trái

兼けん用よう

dùng chung, kiêm dụng

兼かねる

kiêm, gồm

#10皆

Nghĩa

[Giai] tất cả

Thành phần

白[Bạch] trắng, trống, rõ ràng, trong sạch比[Tỷ] so sánh, đối chiếu, tỷ lệ
Từ ví dụ
皆かい勤きん

đi làm/học đầy đủ

皆かい無む

hoàn toàn không có

皆みなさん

mọi người

Luyện tập

Tự kiểm tra kanji của bài này.