Nước
Ý nghĩa màu của thành phần
Xanh dương - bộ thủ chính (bộ dùng để tra chữ trong từ điển).
Xanh lá - thành phần gợi nghĩa.
Cam - thành phần gợi âm (cách đọc).
Xám - thành phần khác, không rõ vai trò nghĩa hay âm.
Nghĩa
[Dâm] dâm dục; quá độ
Thành phần
hành vi dâm ô
dâm loạn
sa đọa
Nghĩa
[Hội] đè bẹp; sụp
Thành phần
loét
đè bẹp, làm hỏng
loét dạ dày
Nghĩa
[Sa] cát
Thành phần
chuyện; tin tức
lâu không liên lạc
tin tức, hồi âm
Nghĩa
[Thải] sàng lọc
Thành phần
đào thải
sự việc; tin tức
chọn lọc tự nhiên
Nghĩa
[Nịch] chết đuối; mê đắm
Thành phần
nuông chiều, mê đắm
chết đuối
chết đuối; đắm chìm
Nghĩa
[Phiếm] tràn ngập
Thành phần
tràn ngập, lụt
đồng bằng ngập lũ
đại hồng thủy
Nghĩa
[Phiếm] rộng khắp
Thành phần
đa dụng
rộng khắp
tổng luận
Nghĩa
[Dũng] phun trào
Thành phần
nước suối phun
phun trào
trào ra, dâng lên
Nghĩa
[Ốc] màu mỡ
Thành phần
màu mỡ
đất màu mỡ
cánh đồng phì nhiêu
Luyện tập
Tự kiểm tra kanji của bài này.