Nước

Bấm vào từ ví dụ để nghe phát âm.

Xanh dương - bộ thủ chính (bộ dùng để tra chữ trong từ điển).

Xanh lá - thành phần gợi nghĩa.

Cam - thành phần gợi âm (cách đọc).

?

Xám - thành phần khác, không rõ vai trò nghĩa hay âm.

#1

Nghĩa

[Dâm] dâm dục; quá độ

Thành phần

Từ ví dụ
いんこう

hành vi dâm ô

いんらん

dâm loạn

こういん

sa đọa

#2

Nghĩa

[Hội] đè bẹp; sụp

Thành phần

Từ ví dụ
かいよう

loét

つぶ

đè bẹp, làm hỏng

かいよう

loét dạ dày

#3

Nghĩa

[Sa] cát

Thành phần

Từ ví dụ

chuyện; tin tức

lâu không liên lạc

おと

tin tức, hồi âm

#4

Nghĩa

[Thải] sàng lọc

Thành phần

Từ ví dụ
とう

đào thải

sự việc; tin tức

ぜんとう

chọn lọc tự nhiên

#5

Nghĩa

[Nịch] chết đuối; mê đắm

Thành phần

Từ ví dụ
できあい

nuông chiều, mê đắm

でき

chết đuối

おぼれる

chết đuối; đắm chìm

#6

Nghĩa

[Phiếm] tràn ngập

Thành phần

Từ ví dụ
はんらん

tràn ngập, lụt

はんらんげん

đồng bằng ngập lũ

だいはんらん

đại hồng thủy

#7

Nghĩa

[Phiếm] rộng khắp

Thành phần

Từ ví dụ
はんよう

đa dụng

こうはん

rộng khắp

はんろん

tổng luận

#8

Nghĩa

[Dũng] phun trào

Thành phần

Từ ví dụ
ゆうすい

nước suối phun

ゆうしゅつ

phun trào

trào ra, dâng lên

#9

Nghĩa

[Ốc] màu mỡ

Thành phần

Từ ví dụ
よく

màu mỡ

よく

đất màu mỡ

よく

cánh đồng phì nhiêu

Luyện tập

Tự kiểm tra kanji của bài này.