Con người & bệnh tật
Ý nghĩa màu của thành phần
Xanh dương - bộ thủ chính (bộ dùng để tra chữ trong từ điển).
Xanh lá - thành phần gợi nghĩa.
Cam - thành phần gợi âm (cách đọc).
Xám - thành phần khác, không rõ vai trò nghĩa hay âm.
Nghĩa
[Yểm] tao, tớ
Thành phần
ông đây
bọn tao
kiểu của tao
Nghĩa
[Kỹ] kỹ nghệ, hát múa
Thành phần
kịch kabuki
nhạc kịch cổ
diễn viên kabuki
Nghĩa
[Cận] ít ỏi
Thành phần
ít ỏi
sát nút
chỉ vỏn vẹn
Nghĩa
[Ngạo] kiêu ngạo
Thành phần
kiêu ngạo
ngạo nghễ
ngạo mạn
Nghĩa
[Lữ] bạn đồng hành
Thành phần
bạn đời
tăng lữ
người bạn đời
Nghĩa
[Tật] ganh ghét
Thành phần
ghen tị
nhìn ganh ghét
ghen ghét
Nghĩa
[Đố] đố kỵ
Thành phần
ghen tị
đố kỵ
lòng ghen
Nghĩa
[Yêu] yêu quái; quyến rũ
Thành phần
yêu quái
yêu tinh, tiên
yêu kiều
Nghĩa
[Ngân] vết, sẹo
Thành phần
dấu vết
vết máu
vết sẹo
Nghĩa
[Sấu] gầy
Thành phần
giảm cân, thon gọn
gầy đi
dáng gầy
Nghĩa
[Dương] ung nhọt
Thành phần
khối u
vết loét
áp xe
Luyện tập
Tự kiểm tra kanji của bài này.